bristly

[Mỹ]/'brɪslɪ/
[Anh]/'brɪsli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phủ đầy bằng lông cứng; dễ bị kích thích

Cụm từ & Cách kết hợp

bristly hair

tóc khép

bristly brush

bàn chải khép

Câu ví dụ

he rubbed his bristly chin.

anh ta xoa bộ râu lởm chởm của mình.

some bristly exchanges between the White House and the press.

một số cuộc trao đổi lởm chởm giữa Nhà Trắng và giới truyền thông.

She finds his beard too bristly.

Cô thấy bộ râu của anh ấy quá ráp.

The bristly brush was perfect for scrubbing the tough stains.

Bàn chải lởm chởm rất lý tưởng để chà các vết bẩn cứng đầu.

The bristly cat rubbed against my leg.

Con mèo lởm chởm dụi vào chân tôi.

His bristly beard scratched my cheek.

Bộ râu lởm chởm của anh ta cọ vào má tôi.

The bristly texture of the fabric was uncomfortable against my skin.

Độ thô ráp của vải lởm chởm khiến nó trở nên khó chịu khi tiếp xúc với da tôi.

The bristly thorns on the rose bush pricked my finger.

Những gai lởm chởm trên cây hoa hồng đã đâm vào ngón tay tôi.

The bristly leaves of the plant deterred animals from eating it.

Những chiếc lá lởm chởm của cây đã ngăn chặn động vật ăn chúng.

The bristly surface of the fruit made it difficult to peel.

Bề mặt lởm chởm của trái cây khiến việc bóc vỏ trở nên khó khăn.

The bristly caterpillar crawled slowly along the branch.

Con sâu róm lởm chởm bò chậm rãi trên cành cây.

I avoided touching the bristly surface of the cactus.

Tôi tránh chạm vào bề mặt lởm chởm của cây xương rồng.

The bristly hair of the dog stood on end when it sensed danger.

Lông chó lởm chởm dựng đứng lên khi nó cảm thấy nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay