bronze

[Mỹ]/brɒnz/
[Anh]/brɑːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật liệu được làm từ đồng và thiếc, thường có màu nâu đỏ; một tác phẩm nghệ thuật được làm từ đồng thau; một huy chương được làm từ đồng thau
Word Forms
hiện tại phân từbronzing
ngôi thứ ba số ítbronzes
thì quá khứbronzed
quá khứ phân từbronzed
số nhiềubronzes

Cụm từ & Cách kết hợp

bronze sculpture

tượng đồng

bronze age

thời đại đồ đồng

bronze medal

huy chương đồng

bronze statue

tượng đồng

bronze color

màu đồng

bronze casting

đúc đồng

bronze alloy

hợp kim đồng

bronze ware

đồ đồng

bronze powder

bột đồng

tin bronze

đồng thau

aluminum bronze

đồng nhôm

phosphor bronze

đồng phốt pho

beryllium bronze

beryllium đồng thau

silicon bronze

đồng silicon

cast bronze

đông đồng đúc

bronze medalist

huy chương đồng

tungsten bronze

đồng vonfram

aluminium bronze

khuôn nhôm

casting bronze

đúc đồng

Câu ví dụ

an archaic bronze statuette.

một bức tượng nhỏ bằng đồng cổ xưa.

the bronze bell tangs.

Những chiếc chuông bằng đồng kêu vang.

flint and bronze implements

nguyên liệu đá lửa và đồng

The sculpture was a bronze cast.

Tác phẩm điêu khắc là một khuôn đúc bằng đồng.

an alloy of nickel, bronze, and zinc.

một hợp kim của niken, đồng và kẽm.

bronze casts of the sculpture.

các khuôn đúc bằng đồng của tác phẩm điêu khắc.

a bronze trifoliate key handle.

tay cầm khóa bằng đồng hình ba lá.

Bronze are now cast into coins.

Bây giờ đồng được đúc thành tiền xu.

She won a bronze medal.

Cô ấy đã giành được một huy chương đồng.

Alison was bronzed by outdoor life.

Alison trở nên rám nắng vì cuộc sống ngoài trời.

a statue in bronze; a note written in German.

một bức tượng bằng đồng; một ghi chú được viết bằng tiếng Đức.

The swimmer won a bronze in the free style.

Người bơi lội đã giành được huy chương đồng ở nội dung bơi tự do.

They learned to mould bronze into statues.

Họ học cách đúc đồng thành tượng.

bronze that is faced with gold foil.

đồng được phủ vàng foil.

myself presented to him a bronze sword.

Tôi tự mình trao cho anh ta một thanh kiếm bằng đồng.

A careful examination of the antique bronze showed it to be a forgery.

Một cuộc kiểm tra cẩn thận chiếc đồng cổ đã cho thấy nó là một bản sao.

an archaic Greek bronze of the seventh centuryb.c.

một bức tượng đồng Hy Lạp cổ xưa thế kỷ thứ bảy trước Công nguyên.

His face was bronzed by the sun.

Khuôn mặt anh ấy rám nắng vì ánh nắng mặt trời.

Ví dụ thực tế

The statue was cast in bronze.

Bức tượng được đúc bằng đồng.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

You got your gold, silver, bronze medalists.

Bạn đã có những vận động viên đoạt huy chương vàng, bạc và đồng.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Kelly Sildaru of Estonia took the bronze with 82.06 points.

Kelly Sildaru của Estonia đã giành được huy chương đồng với 82,06 điểm.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Team China also won 32 silvers and 18 bronzes.

Đội Trung Quốc cũng đã giành được 32 huy chương bạc và 18 huy chương đồng.

Nguồn: CRI Online August 2021 Collection

The United States won the gold while Canada captured the bronze.

Hoa Kỳ đã giành được huy chương vàng trong khi Canada giành được huy chương đồng.

Nguồn: CRI Online February 2022 Collection

Ah, then the bronze scheme would probably suit you best.

Ồ, thì kế hoạch đồng có lẽ sẽ phù hợp với bạn nhất.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6

That metal is tin, and a mixture of tin and copper is called bronze.

Kim loại đó là chì, và một hỗn hợp của chì và đồng được gọi là đồng.

Nguồn: A Brief History of the World

Erin Hamlin gives the US its first medal in women single luge by winning the bronze.

Erin Hamlin mang lại cho Hoa Kỳ huy chương đầu tiên ở nội dung luge cá nhân nữ bằng cách giành được huy chương đồng.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

They cast it and poured 63 tonnes of molten bronze into that cast.

Họ đúc nó và đổ 63 tấn đồng nóng chảy vào khuôn đó.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

It recently returned a bronze cockerel to Nigeria.

Nó gần đây đã trả lại một con gà trống bằng đồng cho Nigeria.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay