brushy area
khu vực nhiều bụi rậm
brushy landscape
khung cảnh nhiều bụi rậm
brushy terrain
địa hình nhiều bụi rậm
brushy path
đường mòn nhiều bụi rậm
brushy vegetation
thảm thực vật nhiều bụi rậm
brushy growth
sự phát triển của bụi rậm
brushy field
cánh đồng nhiều bụi rậm
brushy spot
vùng nhiều bụi rậm
brushy edge
bờ nhiều bụi rậm
brushy region
vùng nhiều bụi rậm
the trail was narrow and brushy, making it hard to walk.
đường mòn hẹp và bụi rậm, khiến việc đi bộ trở nên khó khăn.
she loved the brushy landscape of the countryside.
Cô ấy yêu thích cảnh quan bụi rậm của vùng nông thôn.
the brushy area was home to many small animals.
Khu vực bụi rậm là nơi sinh sống của nhiều động vật nhỏ.
he got lost in the brushy woods.
Anh ta bị lạc trong rừng bụi rậm.
the brushy plants provided excellent cover for the deer.
Những cây bụi cung cấp nơi ẩn náu tuyệt vời cho hươu.
they cleared a path through the brushy terrain.
Họ đã mở một con đường đi qua địa hình bụi rậm.
the brushy hedge surrounded the entire garden.
Hàng rào bụi rậm bao quanh toàn bộ khu vườn.
after the storm, the brushy area was filled with debris.
Sau cơn bão, khu vực bụi rậm tràn ngập rác thải.
the brushy undergrowth was teeming with life.
Thảm thực vật bụi rậm tràn ngập sự sống.
we found a hidden stream in the brushy thicket.
Chúng tôi tìm thấy một con suối ẩn trong bụi rậm.
brushy area
khu vực nhiều bụi rậm
brushy landscape
khung cảnh nhiều bụi rậm
brushy terrain
địa hình nhiều bụi rậm
brushy path
đường mòn nhiều bụi rậm
brushy vegetation
thảm thực vật nhiều bụi rậm
brushy growth
sự phát triển của bụi rậm
brushy field
cánh đồng nhiều bụi rậm
brushy spot
vùng nhiều bụi rậm
brushy edge
bờ nhiều bụi rậm
brushy region
vùng nhiều bụi rậm
the trail was narrow and brushy, making it hard to walk.
đường mòn hẹp và bụi rậm, khiến việc đi bộ trở nên khó khăn.
she loved the brushy landscape of the countryside.
Cô ấy yêu thích cảnh quan bụi rậm của vùng nông thôn.
the brushy area was home to many small animals.
Khu vực bụi rậm là nơi sinh sống của nhiều động vật nhỏ.
he got lost in the brushy woods.
Anh ta bị lạc trong rừng bụi rậm.
the brushy plants provided excellent cover for the deer.
Những cây bụi cung cấp nơi ẩn náu tuyệt vời cho hươu.
they cleared a path through the brushy terrain.
Họ đã mở một con đường đi qua địa hình bụi rậm.
the brushy hedge surrounded the entire garden.
Hàng rào bụi rậm bao quanh toàn bộ khu vườn.
after the storm, the brushy area was filled with debris.
Sau cơn bão, khu vực bụi rậm tràn ngập rác thải.
the brushy undergrowth was teeming with life.
Thảm thực vật bụi rậm tràn ngập sự sống.
we found a hidden stream in the brushy thicket.
Chúng tôi tìm thấy một con suối ẩn trong bụi rậm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay