forested

[Mỹ]/ˈfɒrɪstɪd/
[Anh]/ˈfɔːrɪstɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được bao phủ bởi sự phát triển dày đặc của cây cối và thực vật
v. trồng cây vào.
Các dạng của từ
quá khứ phân từforested
thì quá khứforested

Cụm từ & Cách kết hợp

dense forest

rừng rậm

forested region

khu vực có rừng

forested area

khu vực có rừng

Câu ví dụ

land that has been cut up by streams into forested areas.

đất đã bị chia cắt bởi các dòng suối thành các khu vực có rừng.

heavy mists mantled the forested slopes.

sương mù dày đặc bao phủ những sườn đồi có rừng.

brindled gray wolf of forested northern regions of North America

chó sói màu xám vằn ở các vùng phía bắc có rừng của Bắc Mỹ

The area above Chashang Section in the Beishi River Valley, a tributary of Fen River, is made up of forested and unforested lands in one and the other.

Khu vực phía trên đoạn Chashang trong Thung lũng Sông Beishi, một nhánh của Sông Fen, bao gồm đất có rừng và không có rừng.

Forested areas have been expanding every year, with the increase in standing timber greater than that of felled lumber.

Các khu vực có rừng đã mở rộng hàng năm, với sự gia tăng về số lượng gỗ còn lại lớn hơn số lượng gỗ đã bị đốn.

Ví dụ thực tế

The forested area, thick with trees, was burned.

Khu vực có rừng, rậm rạp với cây cối, đã bị cháy.

Nguồn: National Parks of the United States

But the few remaining animals live in forested areas around Kenya.

Nhưng số ít động vật còn lại sống ở các khu vực có rừng xung quanh Kenya.

Nguồn: VOA Special March 2022 Collection

In 1990, 28% of Spain was forested; now the proportion is 37%.

Năm 1990, 28% của Tây Ban Nha có rừng; bây giờ tỷ lệ là 37%.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Roughly 1% of that country was forested when it became independent in 1922.

Khoảng 1% của đất nước đó có rừng khi nó trở thành độc lập năm 1922.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

And deeply forested areas between settlements used for keeping animals and medicinal plants.

Và các khu vực có rừng sâu giữa các khu định cư được sử dụng để chăn nuôi động vật và trồng các loại cây thuốc.

Nguồn: Vox opinion

According to French high command, no tank could ever get through those densely forested hills.

Theo chỉ huy quân sự Pháp, không một chiếc xe tăng nào có thể vượt qua những ngọn đồi có rừng rậm đó.

Nguồn: The Apocalypse of World War II

But a deeper look reveals it actually blends in quite well among the forested farmlands.

Nhưng nhìn kỹ hơn thì thấy nó thực sự hòa nhập khá tốt giữa các vùng nông trang có rừng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

It is a high-altitude, forested watershed, high rainfall with high water storage capacity due to peatlands.

Đây là một lưu vực rừng cao độ, lượng mưa lớn với khả năng trữ nước cao do các vùng đất than bùn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Ceratosaurus was perfectly designed for hunting in the densely forested areas that surrounded the river systems.

Ceratosaurus được thiết kế hoàn hảo để săn bắt ở các khu vực có rừng rậm bao quanh các hệ thống sông.

Nguồn: Jurassic Fight Club

But given its densely forested environment, speed may not have been that important to this hunter.

Nhưng xét theo môi trường có rừng rậm của nó, tốc độ có thể không phải là điều quan trọng đối với kẻ săn mồi này.

Nguồn: Jurassic Fight Club

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay