buccaneer

[Mỹ]/ˌbʌkə'nɪə/
[Anh]/ˌbʌkəˈnɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cướp biển
vi. hành động như một cướp biển
Word Forms
số nhiềubuccaneers

Câu ví dụ

there is a new buccaneering spirit abroad.

Có một tinh thần cướp biển mới trỗi dậy.

the buccaneering nature of the oil-transport industry.

Bản chất cướp biển của ngành công nghiệp vận tải dầu mỏ.

The buccaneer sailed the high seas in search of treasure.

Kẻ cướp biển đi trên những vùng biển rộng lớn để tìm kiếm kho báu.

The buccaneer's ship was equipped with cannons and swords.

Con tàu của kẻ cướp biển được trang bị pháo và kiếm.

The buccaneer buried his treasure on a remote island.

Kẻ cướp biển chôn kho báu của mình trên một hòn đảo xa xôi.

The buccaneer wore a tricorn hat and an eyepatch.

Kẻ cướp biển đội mũ tam giác và đeo một miếng che mắt.

The buccaneer's crew consisted of fierce pirates.

Phi hành đoàn của kẻ cướp biển bao gồm những tên cướp biển hung dữ.

The buccaneer's flag bore the symbol of a skull and crossbones.

Lá cờ của kẻ cướp biển mang biểu tượng của một hộp sọ và xương.

The buccaneer's reputation struck fear into the hearts of sailors.

Danh tiếng của kẻ cướp biển khiến các thủy thủ sợ hãi.

The buccaneer plundered merchant ships along the coast.

Kẻ cướp biển cướp tàu buôn dọc theo bờ biển.

The buccaneer's parrot squawked loudly on his shoulder.

Con vẹt của kẻ cướp biển kêu rắc rối lớn trên vai anh ta.

The buccaneer's cutlass gleamed in the sunlight.

Khim của kẻ cướp biển lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay