privateer

[Mỹ]/ˌpraɪvə'tɪə/
[Anh]/'praɪvə'tɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tàu thuyền thuộc sở hữu tư nhân và có thủy thủ đoàn được chính phủ ủy quyền tấn công các tàu thương mại của kẻ thù trong thời gian chiến tranh
Word Forms
ngôi thứ ba số ítprivateers
hiện tại phân từprivateering
số nhiềuprivateers

Câu ví dụ

There are 6 one-eye'd men in gaming: Wizards of the Coast Upper Deck Games Workshop Privateer Press WizKids and White Wolf.

Có 6 người đàn ông một mắt trong lĩnh vực chơi game: Wizards of the Coast, Upper Deck, Games Workshop, Privateer Press, WizKids và White Wolf.

The privateer attacked the enemy ship.

Kẻ cướp biển tư nhân đã tấn công tàu chiến của đối phương.

During the war, privateers were hired to attack enemy vessels.

Trong chiến tranh, những tên cướp biển tư nhân được thuê để tấn công các tàu của đối phương.

The privateer captain was known for his cunning tactics.

Thuyền trưởng cướp biển tư nhân nổi tiếng với những chiến thuật xảo quyệt của mình.

Privateers were often used to disrupt enemy trade routes.

Những tên cướp biển tư nhân thường được sử dụng để phá hoại các tuyến đường thương mại của đối phương.

The privateer's crew was well-trained and disciplined.

Phi hành đoàn của cướp biển tư nhân được huấn luyện và kỷ luật tốt.

Privateers were authorized by governments to attack enemy ships.

Những tên cướp biển tư nhân được các chính phủ ủy quyền tấn công các tàu của đối phương.

The privateer sailed under a letter of marque.

Kẻ cướp biển tư nhân đi thuyền dưới một giấy phép tấn công.

Privateers played a significant role in naval warfare.

Những tên cướp biển tư nhân đóng một vai trò quan trọng trong chiến tranh hải quân.

The privateer's flag struck fear into the hearts of their enemies.

Lá cờ của cướp biển tư nhân khiến đối phương khiếp sợ.

Privateers were motivated by the promise of plunder.

Những tên cướp biển tư nhân bị thúc đẩy bởi hứa hẹn về chiến lợi phẩm.

Ví dụ thực tế

So was he a pirate or was he a privateer, the answer really depends on who you ask.

Vậy anh ta là hải tặc hay là lính cướp biển tư nhân, câu trả lời thực sự phụ thuộc vào ai hỏi.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

A privateer was basically a legal British mercenary pirate.

Một lính cướp biển tư nhân về cơ bản là một tên cướp biển tư nhân quân sự hợp pháp của Anh.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Maybe the most famous example comes from an English privateer named Sir Francis Drake.

Có lẽ ví dụ nổi tiếng nhất đến từ một lính cướp biển tư nhân người Anh tên là Sir Francis Drake.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

We should mention at this point that, although nowadays we use terms like pirate, privateer and buccaneer.

Chúng ta nên đề cập ở đây rằng, mặc dù ngày nay chúng ta sử dụng các thuật ngữ như hải tặc, lính cướp biển tư nhân và cướp biển khét tiếng.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Their privateers wrapped up their raids on English merchant ships in the region.

Các lính cướp biển tư nhân của họ đã kết thúc các cuộc đột kích tàu buôn của Anh trong khu vực.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

A privateer was usually limited to tracking down one particular ship for a certain period of time.

Một lính cướp biển tư nhân thường bị giới hạn ở việc truy tìm một con tàu cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

In 1619, the English privateer ship, white lion landed at Point Comfort in Virginia.

Năm 1619, tàu lính cướp biển tư nhân người Anh, White Lion, đã đến Point Comfort ở Virginia.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

The privateers spent a few weeks in the city time, during which they took everything of value that was left behind.

Những tên cướp biển tư nhân đã ở lại thành phố trong vài tuần, trong thời gian đó chúng đã lấy đi tất cả những gì có giá trị còn lại.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He was an English privateer who collected endless loot before the  beginning of the Golden Age of Piracy.

Anh ta là một lính cướp biển tư nhân người Anh đã thu thập vô số chiến lợi phẩm trước khi bắt đầu Thời đại hoàng kim của hải tặc.

Nguồn: Charming history

He also became a heavy drinker, particularly fond of the local rum which he enjoyed, while swapping old war stories with other former privateers and buccaneers.

Anh ta cũng trở thành một người nghiện rượu, đặc biệt thích rượu rum địa phương mà anh ta yêu thích, trong khi trao đổi những câu chuyện chiến tranh cũ với những cướp biển và cướp biển khét tiếng khác.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay