dodging bucklers
tránh khiên
throwing bucklers
đánh bay khiên
collecting bucklers
thu thập khiên
avoiding bucklers
tránh né khiên
catching bucklers
tiếp nhận khiên
launched bucklers
khiên được phóng ra
returned bucklers
khiên được trả lại
several bucklers
nhiều khiên
lost bucklers
khiên bị mất
found bucklers
khiên được tìm thấy
the knight wore shining bucklers on his arm.
Vệ sĩ đeo những tấm khiên sáng bóng trên tay.
she practiced deflecting blows with bucklers and swords.
Cô ấy luyện tập né đỡ đòn bằng khiên và kiếm.
medieval warriors often used bucklers for close combat.
Những chiến binh thời trung cổ thường sử dụng khiên trong chiến đấu gần.
he skillfully maneuvered his bucklers to block the attack.
Anh ta khéo léo di chuyển khiên để cản phá cuộc tấn công.
the museum displayed a collection of antique bucklers.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập khiên cổ đại.
the jousting tournament required the use of sturdy bucklers.
Giải đấu cưỡi ngựa đâm nhau yêu cầu sử dụng những tấm khiên chắc chắn.
he carried a small buckler for added protection.
Anh ta mang theo một chiếc khiên nhỏ để tăng thêm sự bảo vệ.
the blacksmith forged strong bucklers for the soldiers.
Thợ rèn đã rèn những tấm khiên chắc chắn cho các binh sĩ.
she studied the historical use of bucklers in warfare.
Cô ấy nghiên cứu về việc sử dụng khiên trong chiến tranh qua các thời kỳ.
the young squire learned to wield a buckler effectively.
Tiểu sĩ trẻ học cách sử dụng khiên một cách hiệu quả.
the design of the bucklers varied by region and era.
Thiết kế của các tấm khiên thay đổi tùy theo khu vực và thời đại.
dodging bucklers
tránh khiên
throwing bucklers
đánh bay khiên
collecting bucklers
thu thập khiên
avoiding bucklers
tránh né khiên
catching bucklers
tiếp nhận khiên
launched bucklers
khiên được phóng ra
returned bucklers
khiên được trả lại
several bucklers
nhiều khiên
lost bucklers
khiên bị mất
found bucklers
khiên được tìm thấy
the knight wore shining bucklers on his arm.
Vệ sĩ đeo những tấm khiên sáng bóng trên tay.
she practiced deflecting blows with bucklers and swords.
Cô ấy luyện tập né đỡ đòn bằng khiên và kiếm.
medieval warriors often used bucklers for close combat.
Những chiến binh thời trung cổ thường sử dụng khiên trong chiến đấu gần.
he skillfully maneuvered his bucklers to block the attack.
Anh ta khéo léo di chuyển khiên để cản phá cuộc tấn công.
the museum displayed a collection of antique bucklers.
Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập khiên cổ đại.
the jousting tournament required the use of sturdy bucklers.
Giải đấu cưỡi ngựa đâm nhau yêu cầu sử dụng những tấm khiên chắc chắn.
he carried a small buckler for added protection.
Anh ta mang theo một chiếc khiên nhỏ để tăng thêm sự bảo vệ.
the blacksmith forged strong bucklers for the soldiers.
Thợ rèn đã rèn những tấm khiên chắc chắn cho các binh sĩ.
she studied the historical use of bucklers in warfare.
Cô ấy nghiên cứu về việc sử dụng khiên trong chiến tranh qua các thời kỳ.
the young squire learned to wield a buckler effectively.
Tiểu sĩ trẻ học cách sử dụng khiên một cách hiệu quả.
the design of the bucklers varied by region and era.
Thiết kế của các tấm khiên thay đổi tùy theo khu vực và thời đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay