bullheadedly stubborn
bất chấp và ngoan bướng
bullheadedly persistent
bất chấp và bền bỉ
bullheadedly defiant
bất chấp và thách thức
bullheadedly determined
bất chấp và quyết tâm
bullheadedly reckless
bất chấp và liều lĩnh
bullheadedly naive
bất chấp và ngây thơ
bullheadedly loyal
bất chấp và trung thành
bullheadedly idealistic
bất chấp và lý tưởng hóa
bullheadedly aggressive
bất chấp và hung hăng
bullheadedly single-minded
bất chấp và tập trung
he bullheadedly refused to change his mind.
anh ta ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến.
she bullheadedly pursued her dreams despite the obstacles.
cô ấy ngoan cố theo đuổi ước mơ của mình bất chấp những trở ngại.
the team bullheadedly stuck to their original plan.
nhóm đã ngoan cố bám theo kế hoạch ban đầu của họ.
he bullheadedly ignored all the warnings.
anh ta ngoan cố phớt lờ tất cả các cảnh báo.
she bullheadedly insisted on doing it her way.
cô ấy ngoan cố khăng khăng làm theo cách của mình.
the child bullheadedly refused to eat his vegetables.
đứa trẻ ngoan cố không chịu ăn rau của mình.
they bullheadedly continued their argument.
họ ngoan cố tiếp tục cuộc tranh luận của họ.
he bullheadedly took on the challenge alone.
anh ta ngoan cố đơn thân nhận lấy thử thách.
she bullheadedly believed she was right.
cô ấy ngoan cố tin rằng mình đúng.
the manager bullheadedly rejected the new proposal.
người quản lý ngoan cố bác bỏ đề xuất mới.
bullheadedly stubborn
bất chấp và ngoan bướng
bullheadedly persistent
bất chấp và bền bỉ
bullheadedly defiant
bất chấp và thách thức
bullheadedly determined
bất chấp và quyết tâm
bullheadedly reckless
bất chấp và liều lĩnh
bullheadedly naive
bất chấp và ngây thơ
bullheadedly loyal
bất chấp và trung thành
bullheadedly idealistic
bất chấp và lý tưởng hóa
bullheadedly aggressive
bất chấp và hung hăng
bullheadedly single-minded
bất chấp và tập trung
he bullheadedly refused to change his mind.
anh ta ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến.
she bullheadedly pursued her dreams despite the obstacles.
cô ấy ngoan cố theo đuổi ước mơ của mình bất chấp những trở ngại.
the team bullheadedly stuck to their original plan.
nhóm đã ngoan cố bám theo kế hoạch ban đầu của họ.
he bullheadedly ignored all the warnings.
anh ta ngoan cố phớt lờ tất cả các cảnh báo.
she bullheadedly insisted on doing it her way.
cô ấy ngoan cố khăng khăng làm theo cách của mình.
the child bullheadedly refused to eat his vegetables.
đứa trẻ ngoan cố không chịu ăn rau của mình.
they bullheadedly continued their argument.
họ ngoan cố tiếp tục cuộc tranh luận của họ.
he bullheadedly took on the challenge alone.
anh ta ngoan cố đơn thân nhận lấy thử thách.
she bullheadedly believed she was right.
cô ấy ngoan cố tin rằng mình đúng.
the manager bullheadedly rejected the new proposal.
người quản lý ngoan cố bác bỏ đề xuất mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay