Len remained obstinately silent.
Len vẫn im lặng một cách ngoan cố.
Unemployment figures are remaining obstinately high.
Các con số thất nghiệp vẫn ở mức cao một cách ngoan cố.
She obstinately refused to change her mind.
Cô ấy ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến.
He obstinately insisted on doing things his own way.
Anh ấy ngoan cố khăng khăng làm mọi việc theo cách của mình.
The child obstinately refused to eat his vegetables.
Đứa trẻ ngoan cố không chịu ăn rau của mình.
Despite the evidence, she obstinately believed she was right.
Bất chấp bằng chứng, cô ấy ngoan cố tin rằng mình đúng.
He obstinately ignored the doctor's advice and continued smoking.
Anh ấy ngoan cố phớt lờ lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục hút thuốc.
The cat obstinately refused to come inside despite the rain.
Con mèo ngoan cố không chịu vào trong mặc dù trời mưa.
She obstinately held onto her outdated beliefs.
Cô ấy ngoan cố giữ vững những niềm tin lỗi thời của mình.
The politician obstinately defended his controversial decision.
Nhà chính trị đã ngoan cố bảo vệ quyết định gây tranh cãi của mình.
He obstinately insisted on taking the more difficult route.
Anh ấy ngoan cố khăng khăng đi theo con đường khó khăn hơn.
Despite the risks, she obstinately pursued her dream of becoming a singer.
Bất chấp những rủi ro, cô ấy ngoan cố theo đuổi ước mơ trở thành ca sĩ.
Len remained obstinately silent.
Len vẫn im lặng một cách ngoan cố.
Unemployment figures are remaining obstinately high.
Các con số thất nghiệp vẫn ở mức cao một cách ngoan cố.
She obstinately refused to change her mind.
Cô ấy ngoan cố không chịu thay đổi ý kiến.
He obstinately insisted on doing things his own way.
Anh ấy ngoan cố khăng khăng làm mọi việc theo cách của mình.
The child obstinately refused to eat his vegetables.
Đứa trẻ ngoan cố không chịu ăn rau của mình.
Despite the evidence, she obstinately believed she was right.
Bất chấp bằng chứng, cô ấy ngoan cố tin rằng mình đúng.
He obstinately ignored the doctor's advice and continued smoking.
Anh ấy ngoan cố phớt lờ lời khuyên của bác sĩ và tiếp tục hút thuốc.
The cat obstinately refused to come inside despite the rain.
Con mèo ngoan cố không chịu vào trong mặc dù trời mưa.
She obstinately held onto her outdated beliefs.
Cô ấy ngoan cố giữ vững những niềm tin lỗi thời của mình.
The politician obstinately defended his controversial decision.
Nhà chính trị đã ngoan cố bảo vệ quyết định gây tranh cãi của mình.
He obstinately insisted on taking the more difficult route.
Anh ấy ngoan cố khăng khăng đi theo con đường khó khăn hơn.
Despite the risks, she obstinately pursued her dream of becoming a singer.
Bất chấp những rủi ro, cô ấy ngoan cố theo đuổi ước mơ trở thành ca sĩ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay