bulwarks

[Mỹ]/ˈbʌlˌwɔːrks/
[Anh]/ˈbəlˌwɔːrkz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tường hoặc cấu trúc phòng thủ, đặc biệt trên một con tàu.; Một hỗ trợ hoặc bảo vệ mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

moral bulwarks

thành trì đạo đức

bulwarks of democracy

thành trì của dân chủ

bulwarks against tyranny

thành trì chống lại sự chuyên chế

economic bulwarks

thành trì kinh tế

bulwarks of freedom

thành trì của tự do

social bulwarks

thành trì xã hội

bulwarks of justice

thành trì của công lý

bulwarks of stability

thành trì của sự ổn định

cultural bulwarks

thành trì văn hóa

bulwarks of civilization

thành trì của nền văn minh

Câu ví dụ

the bulwarks of democracy must be protected at all costs.

Những cứ điểm của nền dân chủ phải được bảo vệ bằng mọi giá.

education serves as one of the bulwarks against ignorance.

Giáo dục là một trong những cứ điểm chống lại sự thiếu hiểu biết.

strong families are often seen as bulwarks of society.

Các gia đình mạnh mẽ thường được xem là những cứ điểm của xã hội.

the bulwarks of the city were built to withstand attacks.

Những cứ điểm của thành phố được xây dựng để chống lại các cuộc tấn công.

community organizations act as bulwarks against social decay.

Các tổ chức cộng đồng hoạt động như những cứ điểm chống lại sự suy thoái xã hội.

in times of crisis, trust can be a bulwark for relationships.

Trong những thời điểm khủng hoảng, niềm tin có thể là một cứ điểm cho các mối quan hệ.

the bulwarks of tradition help to preserve cultural identity.

Những cứ điểm của truyền thống giúp bảo tồn bản sắc văn hóa.

legal frameworks serve as bulwarks against injustice.

Các khuôn khổ pháp lý đóng vai trò là những cứ điểm chống lại sự bất công.

effective leadership can be a bulwark in turbulent times.

Lãnh đạo hiệu quả có thể là một cứ điểm trong những thời điểm biến động.

investing in infrastructure is a bulwark for future growth.

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng là một cứ điểm cho sự tăng trưởng trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay