shelters

[Mỹ]/ˈʃɛltəz/
[Anh]/ˈʃɛltərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi cung cấp sự bảo vệ hoặc nơi trú ẩn; cấu trúc để cung cấp chỗ ở cho người vô gia cư hoặc bị lạm dụng
v. ngôi thứ ba số ít của shelter, cung cấp sự bảo vệ

Cụm từ & Cách kết hợp

animal shelters

trạm cứu hộ động vật

emergency shelters

trạm trú ẩn khẩn cấp

homeless shelters

trạm trú ẩn cho người vô gia cư

shelters for women

trạm trú ẩn cho phụ nữ

refugee shelters

trạm trú ẩn cho người tị nạn

shelters from rain

trạm trú ẩn tránh mưa

shelters for children

trạm trú ẩn cho trẻ em

shelters at night

trạm trú ẩn vào ban đêm

temporary shelters

trạm trú ẩn tạm thời

shelters in storms

trạm trú ẩn trong bão

Câu ví dụ

the city has several animal shelters that need volunteers.

thành phố có một số nơi trú ẩn cho động vật cần tình nguyện viên.

many families find comfort in local homeless shelters.

nhiều gia đình tìm thấy sự an ủi tại các nơi trú ẩn cho người vô gia cư tại địa phương.

during the storm, people sought refuge in emergency shelters.

trong cơn bão, mọi người tìm nơi trú ẩn tại các nơi trú ẩn khẩn cấp.

animal shelters often hold adoption events to find homes for pets.

các nơi trú ẩn cho động vật thường xuyên tổ chức các sự kiện nhận nuôi để tìm nhà cho thú cưng.

there are shelters available for victims of domestic violence.

có các nơi trú ẩn dành cho nạn nhân của bạo lực gia đình.

volunteers at the shelters provide food and care for the animals.

các tình nguyện viên tại các nơi trú ẩn cung cấp thức ăn và chăm sóc cho động vật.

many shelters rely on donations to operate effectively.

nhiều nơi trú ẩn phụ thuộc vào các khoản quyên góp để hoạt động hiệu quả.

after the disaster, temporary shelters were set up for the displaced.

sau thảm họa, các nơi trú ẩn tạm thời được thiết lập cho những người bị mất nhà.

community shelters play a vital role in supporting those in need.

các nơi trú ẩn cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ những người cần giúp đỡ.

she volunteers at a shelter every weekend to help animals.

cô ấy tình nguyện tại một nơi trú ẩn mỗi cuối tuần để giúp đỡ động vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay