bumpily moving
di chuyển một cách vụng về
bumpily driving
lái xe một cách vụng về
bumpily navigating
điều hướng một cách vụng về
bumpily traveling
đi du lịch một cách vụng về
bumpily climbing
leo trèo một cách vụng về
bumpily landing
hạ cánh một cách vụng về
bumpily riding
đi xe một cách vụng về
bumpily crossing
vượt qua một cách vụng về
bumpily descending
xuống dốc một cách vụng về
bumpily exploring
khám phá một cách vụng về
the car drove bumpily over the rough road.
chiếc xe đi một cách gồ ghề trên con đường xấu.
she walked bumpily on the uneven pavement.
cô đi một cách gồ ghề trên vỉa hè không bằng phẳng.
the ride was bumpily thrilling at the amusement park.
chuyến đi đầy thú vị và gồ ghề tại công viên giải trí.
his speech went bumpily due to his nervousness.
bài phát biểu của anh ấy diễn ra một cách gượng gạo do sự căng thẳng của anh ấy.
the project progressed bumpily, facing many challenges.
dự án tiến triển gồ ghề, đối mặt với nhiều thách thức.
they traveled bumpily through the mountains.
họ đi một cách gồ ghề qua những ngọn núi.
the meeting went bumpily with constant interruptions.
cuộc họp diễn ra gượng gạo với những sự gián đoạn liên tục.
the puppy ran bumpily across the yard.
cúi chó con chạy gồ ghề qua sân.
the negotiations proceeded bumpily, with disagreements at every turn.
các cuộc đàm phán diễn ra gượng gạo, với những bất đồng ở mọi ngã rẽ.
her bike ride was bumpily interrupted by potholes.
chuyến đi xe đạp của cô bị gián đoạn gồ ghề bởi những ổ gà.
bumpily moving
di chuyển một cách vụng về
bumpily driving
lái xe một cách vụng về
bumpily navigating
điều hướng một cách vụng về
bumpily traveling
đi du lịch một cách vụng về
bumpily climbing
leo trèo một cách vụng về
bumpily landing
hạ cánh một cách vụng về
bumpily riding
đi xe một cách vụng về
bumpily crossing
vượt qua một cách vụng về
bumpily descending
xuống dốc một cách vụng về
bumpily exploring
khám phá một cách vụng về
the car drove bumpily over the rough road.
chiếc xe đi một cách gồ ghề trên con đường xấu.
she walked bumpily on the uneven pavement.
cô đi một cách gồ ghề trên vỉa hè không bằng phẳng.
the ride was bumpily thrilling at the amusement park.
chuyến đi đầy thú vị và gồ ghề tại công viên giải trí.
his speech went bumpily due to his nervousness.
bài phát biểu của anh ấy diễn ra một cách gượng gạo do sự căng thẳng của anh ấy.
the project progressed bumpily, facing many challenges.
dự án tiến triển gồ ghề, đối mặt với nhiều thách thức.
they traveled bumpily through the mountains.
họ đi một cách gồ ghề qua những ngọn núi.
the meeting went bumpily with constant interruptions.
cuộc họp diễn ra gượng gạo với những sự gián đoạn liên tục.
the puppy ran bumpily across the yard.
cúi chó con chạy gồ ghề qua sân.
the negotiations proceeded bumpily, with disagreements at every turn.
các cuộc đàm phán diễn ra gượng gạo, với những bất đồng ở mọi ngã rẽ.
her bike ride was bumpily interrupted by potholes.
chuyến đi xe đạp của cô bị gián đoạn gồ ghề bởi những ổ gà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay