bund

[Mỹ]/bʌnd/
[Anh]/bʌnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đê điều hoặc bến cảng ở Ấn Độ và các nước Đông Á khác.
Word Forms
số nhiềubunds

Câu ví dụ

Main Application:Towboat goods net,floating transportation of wood,bunding etc.

Ứng dụng chính: Mạng lưới hàng hóa tàu kéo, vận chuyển gỗ nổi, xây dựng đê, v.v.

Bund walls adjacent to the sodium hypochlorite and sodium bisulphite tank farms shall be constructed in accordance with Figure 3 and Figure 4.

Các bức tường đê xung quanh các cơ sở chứa hóa chất sodium hypochlorite và sodium bisulphite phải được xây dựng theo Hình 3 và Hình 4.

Gate of India in Bombay, in Apollo Bunder and facing Bombay Bay was built in memory of King George Ⅴ who landed here and visited India in 1911.

Cổng India ở Bombay, tại Apollo Bunder và đối diện Vịnh Bombay được xây dựng để tưởng nhớ Vua George V, người đã đặt chân và thăm Ấn Độ vào năm 1911.

The Shanghai police has confirmed a self-immolation incident that happened at Chen Yi Plaza on the Bund at 11am on Sept 11.The self-immolator died on the spot.

Cảnh sát Thượng Hải đã xác nhận một vụ tự thiêu xảy ra tại Quảng trường Chen Yi trên khu vực Bến Thượng Hải vào lúc 11 giờ sáng ngày 11 tháng 9. Người tự thiêu đã chết tại chỗ.

a bund of sticks

Một bó củi

to bundle up in warm clothes

Quấn mình trong quần áo ấm

to bundle a package

Đóng gói một gói hàng

to bundle someone off to bed

Đưa ai đó đi ngủ

to bundle up a baby

Quấn cho em bé bằng khăn

to bundle services together

Kết hợp các dịch vụ lại với nhau

to bundle software with hardware

Đóng gói phần mềm với phần cứng

a bundle of joy

Một niềm vui lớn

to make a bundle

Kiếm được một khoản tiền lớn

to carry a bundle

Mang một bó

Ví dụ thực tế

Ten-year German bunds now yield 2.8%, more than at any point since 2011.

Trái phiếu Đức 10 năm hiện đang có lợi suất 2,8%, cao hơn so với bất kỳ thời điểm nào kể từ năm 2011.

Nguồn: The Economist - Finance

Shortly before the emergency meeting, Italian ten-year spreads on bunds rose to 2.4 percentage points.

Ngay trước cuộc họp khẩn cấp, khoảng cách lợi suất trái phiếu Ý 10 năm so với bund đã tăng lên 2,4 điểm phần trăm.

Nguồn: The Economist (Summary)

But it has left legions of lightly regulated traders ravenous for German bunds.

Nhưng điều đó đã khiến vô số nhà giao dịch ít được kiểm soát trở nên đói khát với trái phiếu Đức.

Nguồn: Economist Finance and economics

Rapid qt would release short-term German bunds from its balance-sheet, ease Europe's shortage of collateral and placate inflation hawks.

Việc rút lượng tiền nhanh chóng sẽ giải phóng trái phiếu Đức ngắn hạn khỏi bảng cân đối kế toán của nó, giảm bớt tình trạng thiếu hụt tài sản đảm bảo của châu Âu và xoa dịu những người ủng hộ chống lạm phát.

Nguồn: Economist Finance and economics

A bumpy bund of the river on which was full of bulrush was his bulwark.

Một đoạn bund gồ ghề của dòng sông đầy lục bình là lá chắn của anh ta.

Nguồn: Pan Pan

Ten-year German bunds now yield 2.8%, more than at any point since 2011. British gilt yields are near the level they hit last autumn, which were then only reached amid fire sales and a market meltdown.

Trái phiếu Đức 10 năm hiện đang có lợi suất 2,8%, cao hơn so với bất kỳ thời điểm nào kể từ năm 2011. Lợi suất trái phiếu Anh gần mức họ đạt được vào mùa thu năm ngoái, thời điểm đó chỉ đạt được trong bối cảnh bán tháo và sụp đổ thị trường.

Nguồn: Economist Finance and economics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay