government bureaus
các cơ quan chính phủ
local bureaus
các cơ quan địa phương
federal bureaus
các cơ quan liên bang
public bureaus
các cơ quan công cộng
regulatory bureaus
các cơ quan quản lý
city bureaus
các cơ quan thành phố
state bureaus
các cơ quan tiểu bang
employment bureaus
các cơ quan việc làm
information bureaus
các cơ quan thông tin
tourism bureaus
các cơ quan du lịch
the government has several bureaus to manage different departments.
chính phủ có nhiều phòng ban để quản lý các phòng ban khác nhau.
many bureaus collaborate to improve public services.
nhiều phòng ban hợp tác để cải thiện các dịch vụ công.
she works in one of the environmental protection bureaus.
cô ấy làm việc tại một trong các phòng bảo vệ môi trường.
the travel bureaus are offering great deals this season.
các phòng du lịch đang cung cấp những ưu đãi tuyệt vời trong mùa này.
local bureaus often hold community meetings.
các phòng địa phương thường xuyên tổ chức các cuộc họp cộng đồng.
he was appointed to lead one of the new bureaus.
anh ấy được bổ nhiệm để lãnh đạo một trong các phòng mới.
there are several bureaus dedicated to historical preservation.
có một số phòng chuyên về bảo tồn lịch sử.
bureaus of statistics provide valuable data for research.
các phòng thống kê cung cấp dữ liệu có giá trị cho nghiên cứu.
she visited various bureaus to gather information for her project.
cô ấy đã đến thăm nhiều phòng ban để thu thập thông tin cho dự án của mình.
the international bureaus facilitate cooperation between countries.
các phòng quốc tế tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác giữa các quốc gia.
government bureaus
các cơ quan chính phủ
local bureaus
các cơ quan địa phương
federal bureaus
các cơ quan liên bang
public bureaus
các cơ quan công cộng
regulatory bureaus
các cơ quan quản lý
city bureaus
các cơ quan thành phố
state bureaus
các cơ quan tiểu bang
employment bureaus
các cơ quan việc làm
information bureaus
các cơ quan thông tin
tourism bureaus
các cơ quan du lịch
the government has several bureaus to manage different departments.
chính phủ có nhiều phòng ban để quản lý các phòng ban khác nhau.
many bureaus collaborate to improve public services.
nhiều phòng ban hợp tác để cải thiện các dịch vụ công.
she works in one of the environmental protection bureaus.
cô ấy làm việc tại một trong các phòng bảo vệ môi trường.
the travel bureaus are offering great deals this season.
các phòng du lịch đang cung cấp những ưu đãi tuyệt vời trong mùa này.
local bureaus often hold community meetings.
các phòng địa phương thường xuyên tổ chức các cuộc họp cộng đồng.
he was appointed to lead one of the new bureaus.
anh ấy được bổ nhiệm để lãnh đạo một trong các phòng mới.
there are several bureaus dedicated to historical preservation.
có một số phòng chuyên về bảo tồn lịch sử.
bureaus of statistics provide valuable data for research.
các phòng thống kê cung cấp dữ liệu có giá trị cho nghiên cứu.
she visited various bureaus to gather information for her project.
cô ấy đã đến thăm nhiều phòng ban để thu thập thông tin cho dự án của mình.
the international bureaus facilitate cooperation between countries.
các phòng quốc tế tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác giữa các quốc gia.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay