| hiện tại phân từ | burgeoning |
burgeoning economy
nền kinh tế đang phát triển
burgeoning population
dân số đang tăng trưởng
burgeoning industry
công nghiệp đang phát triển
burgeoning technology
công nghệ đang phát triển
burgeoning market
thị trường đang phát triển
manufacturers are keen to cash in on the burgeoning demand.
các nhà sản xuất rất muốn tận dụng sự gia tăng mạnh mẽ của nhu cầu.
the city's inability to cope with the pathology of a burgeoning underclass.
sự bất lực của thành phố trong việc đối phó với bệnh lý của một tầng lớp dưới đang phát triển.
Our company’s business is burgeoning now.
Việc kinh doanh của công ty chúng tôi đang phát triển mạnh mẽ.
The burgeoning population in the city is putting a strain on resources.
Dân số đang phát triển nhanh chóng trong thành phố đang gây áp lực lên nguồn lực.
There is a burgeoning interest in sustainable living among young people.
Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với lối sống bền vững trong giới trẻ.
The burgeoning technology industry is creating new job opportunities.
Ngành công nghiệp công nghệ đang phát triển mạnh mẽ đang tạo ra những cơ hội việc làm mới.
She has a burgeoning career in the fashion industry.
Cô ấy có sự nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong ngành thời trang.
The burgeoning trend of online shopping has changed the retail landscape.
Xu hướng mua sắm trực tuyến đang phát triển mạnh mẽ đã thay đổi bối cảnh bán lẻ.
The burgeoning startup scene in the city is attracting entrepreneurs from all over the world.
Cảnh quan khởi nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong thành phố đang thu hút các doanh nhân từ khắp nơi trên thế giới.
With the burgeoning demand for organic products, more farmers are switching to organic farming methods.
Với nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm hữu cơ, nhiều nông dân hơn đang chuyển sang các phương pháp canh tác hữu cơ.
The burgeoning art scene in the neighborhood has revitalized the community.
Cảnh quan nghệ thuật đang phát triển mạnh mẽ trong khu phố đã hồi sinh cộng đồng.
There is a burgeoning movement towards sustainable fashion in the industry.
Có một phong trào ngày càng tăng đối với thời trang bền vững trong ngành.
The burgeoning interest in mindfulness practices is evident in the increasing number of meditation centers.
Sự quan tâm ngày càng tăng đối với các phương pháp thực hành chánh niệm là điều rõ ràng từ số lượng trung tâm thiền ngày càng tăng.
burgeoning economy
nền kinh tế đang phát triển
burgeoning population
dân số đang tăng trưởng
burgeoning industry
công nghiệp đang phát triển
burgeoning technology
công nghệ đang phát triển
burgeoning market
thị trường đang phát triển
manufacturers are keen to cash in on the burgeoning demand.
các nhà sản xuất rất muốn tận dụng sự gia tăng mạnh mẽ của nhu cầu.
the city's inability to cope with the pathology of a burgeoning underclass.
sự bất lực của thành phố trong việc đối phó với bệnh lý của một tầng lớp dưới đang phát triển.
Our company’s business is burgeoning now.
Việc kinh doanh của công ty chúng tôi đang phát triển mạnh mẽ.
The burgeoning population in the city is putting a strain on resources.
Dân số đang phát triển nhanh chóng trong thành phố đang gây áp lực lên nguồn lực.
There is a burgeoning interest in sustainable living among young people.
Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với lối sống bền vững trong giới trẻ.
The burgeoning technology industry is creating new job opportunities.
Ngành công nghiệp công nghệ đang phát triển mạnh mẽ đang tạo ra những cơ hội việc làm mới.
She has a burgeoning career in the fashion industry.
Cô ấy có sự nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong ngành thời trang.
The burgeoning trend of online shopping has changed the retail landscape.
Xu hướng mua sắm trực tuyến đang phát triển mạnh mẽ đã thay đổi bối cảnh bán lẻ.
The burgeoning startup scene in the city is attracting entrepreneurs from all over the world.
Cảnh quan khởi nghiệp đang phát triển mạnh mẽ trong thành phố đang thu hút các doanh nhân từ khắp nơi trên thế giới.
With the burgeoning demand for organic products, more farmers are switching to organic farming methods.
Với nhu cầu ngày càng tăng đối với các sản phẩm hữu cơ, nhiều nông dân hơn đang chuyển sang các phương pháp canh tác hữu cơ.
The burgeoning art scene in the neighborhood has revitalized the community.
Cảnh quan nghệ thuật đang phát triển mạnh mẽ trong khu phố đã hồi sinh cộng đồng.
There is a burgeoning movement towards sustainable fashion in the industry.
Có một phong trào ngày càng tăng đối với thời trang bền vững trong ngành.
The burgeoning interest in mindfulness practices is evident in the increasing number of meditation centers.
Sự quan tâm ngày càng tăng đối với các phương pháp thực hành chánh niệm là điều rõ ràng từ số lượng trung tâm thiền ngày càng tăng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay