burlarse de alguien
Vietnamese_translation
burlarse
Vietnamese_translation
los niños se burlan de su compañero de clase.
Những đứa trẻ chế nhạo bạn học của chúng.
algunos intentan burlar la ley para evitar impuestos.
Một số người cố gắng lách luật để tránh thuế.
el ladrón logró burlar la seguridad del banco.
Kẻ trộm đã thành công trong việc lừa dối hệ thống an ninh của ngân hàng.
no te burles de las personas que tienen dificultades.
Đừng chế nhạo những người đang gặp khó khăn.
los espectadores se burlaron del mal desempeño del equipo.
Khán giả chế nhạo màn trình diễn kém của đội.
el criminal intentó burlar a la policía durante la persecución.
Kẻ phạm tội đã cố gắng lừa dối cảnh sát trong cuộc rượt đuổi.
es importante no burlarse de las creencias religiosas de otros.
Điều quan trọng là không nên chế nhạo niềm tin tôn giáo của người khác.
los piratas informáticos encuentran formas de burlar los sistemas de seguridad.
Các tin tặc tìm cách lừa dối các hệ thống an ninh.
el gobierno quiere burlar las regulaciones ambientales.
Chính phủ muốn lách các quy định về môi trường.
ella no puede burlar la realidad de su situación financiera.
Cô ấy không thể lừa dối thực tế về tình hình tài chính của mình.
los estudiantes intentan burlar las normas estrictas del internado.
Học sinh cố gắng lách các quy tắc nghiêm ngặt của trường nội trú.
los comedian suele burlarse de la política en sus monólogos.
Các diễn viên hài thường chế nhạo chính trị trong các độc thoại của họ.
burlarse de alguien
Vietnamese_translation
burlarse
Vietnamese_translation
los niños se burlan de su compañero de clase.
Những đứa trẻ chế nhạo bạn học của chúng.
algunos intentan burlar la ley para evitar impuestos.
Một số người cố gắng lách luật để tránh thuế.
el ladrón logró burlar la seguridad del banco.
Kẻ trộm đã thành công trong việc lừa dối hệ thống an ninh của ngân hàng.
no te burles de las personas que tienen dificultades.
Đừng chế nhạo những người đang gặp khó khăn.
los espectadores se burlaron del mal desempeño del equipo.
Khán giả chế nhạo màn trình diễn kém của đội.
el criminal intentó burlar a la policía durante la persecución.
Kẻ phạm tội đã cố gắng lừa dối cảnh sát trong cuộc rượt đuổi.
es importante no burlarse de las creencias religiosas de otros.
Điều quan trọng là không nên chế nhạo niềm tin tôn giáo của người khác.
los piratas informáticos encuentran formas de burlar los sistemas de seguridad.
Các tin tặc tìm cách lừa dối các hệ thống an ninh.
el gobierno quiere burlar las regulaciones ambientales.
Chính phủ muốn lách các quy định về môi trường.
ella no puede burlar la realidad de su situación financiera.
Cô ấy không thể lừa dối thực tế về tình hình tài chính của mình.
los estudiantes intentan burlar las normas estrictas del internado.
Học sinh cố gắng lách các quy tắc nghiêm ngặt của trường nội trú.
los comedian suele burlarse de la política en sus monólogos.
Các diễn viên hài thường chế nhạo chính trị trong các độc thoại của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay