burla

[Mỹ]/ˈbʊələ/
[Anh]/ˈbʊrlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một địa danh ở Nga, đề cập đến Burla hoặc sông Burla.

Cụm từ & Cách kết hợp

merciless burla

Vietnamese_translation

utter burla

Vietnamese_translation

daily burla

Vietnamese_translation

public burla

Vietnamese_translation

endless burlas

Vietnamese_translation

pure burla

Vietnamese_translation

social burla

Vietnamese_translation

repeated burlas

Vietnamese_translation

political burla

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

la burla era innocente ma lui non l'ha capita.

Lời trêu đùa vô hại nhưng anh ấy không hiểu.

hanno fatto una burla al nuovo collega.

Họ đã trêu đùa đồng nghiệp mới.

la burla è andata troppo oltre.

Lời trêu đùa đã đi quá xa.

mi piace fare burle ai miei amici.

Tôi thích trêu đùa bạn bè của mình.

non sopporto le burle pesanti.

Tôi không chịu được những trò trêu đùa nặng nề.

la burla di aprile è una tradizione.

Trò trêu đùa ngày đầu tháng tư là một truyền thống.

ha fatto una burla per scherzo.

Anh ấy đã trêu đùa cho vui.

le burle tra amici rafforzano l'amicizia.

Những trò trêu đùa giữa bạn bè củng cố tình bạn.

la burla è finita male.

Trò trêu đùa kết thúc không tốt đẹp.

era solo una burla, non intendevo offendere.

Chỉ là một trò trêu đùa thôi, tôi không có ý định xúc phạm.

non mi piacciono le burle di cattivo gusto.

Tôi không thích những trò trêu đùa kém tế nhã.

ha creduto alla burla e si è arrabbiato.

Anh ấy tin vào trò trêu đùa và đã nổi giận.

basta con le burla, parliamo seriamente.

Đừng trêu đùa nữa, hãy nói chuyện nghiêm túc đi.

questa non è una burla, è la verità.

Đây không phải là một trò trêu đùa, đây là sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay