burns

[Mỹ]/bə:nz/
[Anh]/bɚnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tóc mai
v. thương tích do bỏng, làm bị thương bằng nhiệt
Word Forms
số nhiềuburnss

Cụm từ & Cách kết hợp

fire burns

lửa cháy

treat burns

điều trị bỏng

healing burns

phục hồi bỏng

prevent burns

ngăn ngừa bỏng

sunburns

cháy nắng

minor burns

bỏng nhẹ

severe burns

bỏng nghiêm trọng

Câu ví dụ

a furnace that burns coal.

một lò đốt than.

a fuel that burns clean.

một loại nhiên liệu cháy sạch.

The incinerator burns anything.

Máy thiêu đốt có thể đốt cháy bất cứ thứ gì.

the engine burns very cleanly.

Động cơ hoạt động rất sạch.

the flame of hope burns brightly here.

ngọn lửa hy vọng cháy sáng rực rỡ ở đây.

That remark really burns me.

Lời nhận xét đó thực sự làm tôi khó chịu.

a liniment that burns when first applied.

một loại thuốc bôi ngoài da gây bỏng khi mới thoa.

the burns crusted his cheek.

Vết bỏng đã đóng vảy trên má anh ấy.

Their rudeness really burns me up.

Sự thô lỗ của họ thực sự khiến tôi khó chịu.

When coal burns, it generates heat.

Khi than đá cháy, nó tạo ra nhiệt.

When this material burns, it flings off a nasty smell.

Khi vật liệu này cháy, nó sẽ phát ra mùi hôi.

Coke burns with oxygen to give carbon dioxide.

Coke cháy với oxy để tạo ra carbon dioxide.

he was treated in hospital for burns to his hands.

Anh ấy được điều trị tại bệnh viện vì bị bỏng ở tay.

lead ensures that petrol burns rather than explodes.

Chì đảm bảo xăng cháy thay vì nổ.

She died of the burns that she received in the fire.

Cô ấy chết vì những vết bỏng mà cô ấy đã nhận được trong đám cháy.

He died of the burns he received in the fire.

Anh ấy chết vì những vết bỏng mà anh ấy đã nhận được trong đám cháy.

Her burns were treated with skin grafts.

Vết bỏng của cô ấy được điều trị bằng phương pháp ghép da.

Cases of major burns require medical treatment and hospitalization.

Các trường hợp bỏng nặng cần điều trị y tế và nhập viện.

The power plant burns used vehicle tyres as fuel.

Nhà máy điện đốt lốp xe cũ làm nhiên liệu.

Ví dụ thực tế

My own face had now assumed a deep tropical burn.

Khuôn mặt của tôi lúc này đã trở nên cháy nắng nhiệt đới sâu.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

I don't want it to get burnt.

Tôi không muốn nó bị cháy.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

I love you so much, it burns!

Tôi yêu bạn rất nhiều, nó khiến tôi đau lòng!

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

Because there hadn't always been burning conflict.

Bởi vì không phải lúc nào cũng có xung đột đang diễn ra.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Exposure to radiation could cause radiation burns or sickness.

Tiếp xúc với phóng xạ có thể gây ra bỏng hoặc bệnh tật do phóng xạ.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

But I kept it.-No, that's when anyone else burns it.

Nhưng tôi giữ lại nó. - Không, đó là lúc người khác đốt nó.

Nguồn: Conan Talk Show

This was concerning because human exposure could cause skin burns, radiation sickness.

Điều này đáng lo ngại vì việc tiếp xúc của con người có thể gây ra bỏng da, bệnh do phóng xạ.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Another fun fact… your brain burns 20% of the calories you consume.

Một sự thật thú vị khác... bộ não của bạn đốt cháy 20% lượng calo bạn tiêu thụ.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The trouble with you is that money burns a hole in your pocket.

Vấn đề với bạn là tiền làm cháy một lỗ trong túi của bạn.

Nguồn: BBC Authentic English

Hey, it's not burnt, what's burnt, he didn't burn anything.

Này, nó không bị cháy, cái gì bị cháy, anh ta không đốt bất cứ thứ gì.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay