burrs

[Mỹ]/[bɜːrz]/
[Anh]/[bɜːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây gai, quả mọng của cây gai; lớp vỏ gai dính vào lông thú hoặc quần áo
v. bị mắc vào những cái gai

Cụm từ & Cách kết hợp

sticky burrs

Việt Nam dịch thuật

pull out burrs

Việt Nam dịch thuật

full of burrs

Việt Nam dịch thuật

burrs on coat

Việt Nam dịch thuật

burr-covered ground

Việt Nam dịch thuật

removing burrs

Việt Nam dịch thuật

burr weed

Việt Nam dịch thuật

burr-filled area

Việt Nam dịch thuật

caught burrs

Việt Nam dịch thuật

burrs and thorns

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the dog picked up burrs in the tall grass.

Con chó đã nhặt phải những hạt chông trong cỏ cao.

we carefully removed the burrs from her coat.

Chúng tôi cẩn thận gỡ những hạt chông ra khỏi bộ quần áo của cô ấy.

the field was covered in nasty burrs.

Cánh đồng bị phủ đầy những hạt chông đáng ghét.

be careful of burrs when hiking in the woods.

Hãy cẩn thận với những hạt chông khi đi dạo trong rừng.

the burrs clung to my socks and were hard to remove.

Những hạt chông bám vào đôi tất của tôi và rất khó để gỡ ra.

he pulled a burr from her hair with tweezers.

Anh ấy dùng kẹp nhổ một hạt chông ra khỏi tóc cô ấy.

the burrs were a nuisance on our walk.

Những hạt chông gây phiền toái trong chuyến đi của chúng tôi.

we avoided the area known for its burrs.

Chúng tôi đã tránh khu vực nổi tiếng với những hạt chông.

the burrs got stuck in the sheep's wool.

Những hạt chông mắc kẹt trong lớp lông của con cừu.

she bought clothes that wouldn't attract burrs.

Cô ấy mua quần áo không hấp dẫn những hạt chông.

the children were warned about the burrs in the yard.

Trẻ em đã được cảnh báo về những hạt chông trong sân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay