bustle

[Mỹ]/ˈbʌsl/
[Anh]/ˈbʌsl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. ồn ào; bận rộn; đầy ắp
vt. làm bận rộn; thúc giục
n. tiếng ồn; hoạt động; vành của một chiếc váy
Word Forms
quá khứ phân từbustled
số nhiềubustles
ngôi thứ ba số ítbustles
thì quá khứbustled
hiện tại phân từbustling

Cụm từ & Cách kết hợp

hustle and bustle

sự hối hả và nhộn nhịp

bustling city

thành phố nhộn nhịp

bustling market

chợ nhộn nhịp

bustle about

vội vàng đi lại

Câu ví dụ

the bustle of the big city

sự hối hả của thành phố lớn

the hustle and bustle of the big cities.

sự hối hả và nhộn nhịp của các thành phố lớn.

the small harbour bustled with boats.

ngưỡng nhỏ tràn ngập những chiếc thuyền.

people clutching clipboards bustled about.

những người cầm bảng tính chạy xung quanh.

she bustled us into the kitchen.

Cô ấy thúc giục chúng tôi vào bếp.

The hostress bustled about with an assumption of authority.

Người quản gia hối hả đi lại với vẻ bề ngoài đầy quyền lực.

be exhausted by the hustle and bustle of city life

kiệt sức vì sự hối hả và nhộn nhịp của cuộc sống thành phố

I sat in a café, watching the bustle of the street outside.

Tôi ngồi trong quán cà phê, nhìn ngắm sự hối hả của đường phố bên ngoài.

Market Square bustles with citizens from morning until night.

Chợ Quảng trường nhộn nhịp với dân chúng từ sáng đến tối.

I’ve always loved the hustle and bustle of big cities.

Tôi luôn yêu thích sự hối hả và nhộn nhịp của các thành phố lớn.

The bustle and din gradually faded to silence as night advanced.

Sự hối hả và ồn ào dần dần nhạt đi khi màn đêm buông xuống.

I can’t concentrate on my work with all this hustle and bustle going on around me.

Tôi không thể tập trung vào công việc của mình với tất cả sự hối hả và nhộn nhịp xung quanh.

She stood glued to the radio,heedless of the ordered bustle about her.

Cô ấy đứng dán mắt vào radio, không để ý đến sự hối hả có trật tự xung quanh cô.

The hot air is always carried to the furnace by a powerful turboblower, through the hot blast main, bustle pipe, bootleg, blowpipe and tuyere.

Không khí nóng luôn được đưa đến lò nung bằng một máy thổi tăng áp mạnh mẽ, thông qua đường ống thổi nóng chính, ống dẫn khí, ống ngầm, ống thổi và lỗ phun.

"Occasionally, I moved slowly and dowdily, but sometimes I awakened in a sudden and bustled up to look after my aims.

"Thỉnh thoảng, tôi di chuyển chậm rãi và lề mề, nhưng đôi khi tôi tỉnh giấc một cách đột ngột và vội vã để chăm sóc mục tiêu của mình.

Ví dụ thực tế

Yeah, the hustle and bustle is really difficult to handle.

Chà, sự hối hả và ồn ào thực sự rất khó để xử lý.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Madagascar's bustling capital with more than a million inhabitants.

Thủ đô Madagascar sôi động với hơn một triệu dân.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

In the Bottling Room all was harmonious bustle and ordered activity.

Trong phòng chiết rói, mọi thứ đều êm ấm, hối hả và có trật tự.

Nguồn: Brave New World

There was a great bustle as the children got ready for the party.

Mọi thứ trở nên hối hả khi các em chuẩn bị cho bữa tiệc.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

And he bustled off to join her in a piece of toast.

Và anh ta nhanh chóng rời đi để gặp cô ấy và ăn một miếng bánh mì nướng.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

It opens its gills and the cleaner wrasse bustles in to begin the treatment.

Nó mở mang và cá bọ ngựa dọn dẹp nhanh chóng tiến vào để bắt đầu điều trị.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Yet Serendipity, a popular tourist attraction always bustling with people, is no undercover locale.

Tuy nhiên, Serendipity, một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng luôn nhộn nhịp với người dân, không phải là một địa điểm bí mật.

Nguồn: People Magazine

Other than being a bustling metropolis, Singapore has an abundance of wildlife and natural beauty.

Ngoài việc là một đô thị nhộn nhịp, Singapore có nhiều động vật hoang dã và cảnh quan thiên nhiên.

Nguồn: Travel around the world

This friendly town bustles with visitors throughout the year.

Thị trấn thân thiện này luôn nhộn nhịp với khách du lịch quanh năm.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

No, you say a place is bustling.

Không, bạn nói một nơi nào đó là nhộn nhịp.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay