full of crowds
đầy người
overcrowded
quá tải
crowded bus
xe buýt đông đúc
crowded conditions
tình trạng đông đúc
they crowded into the cockpit.
họ chen chúc vào buồng lái.
the dance floor was crowded with revellers.
sàn nhảy chật cứng người tham gia.
the pub was crowded and noisy.
quán rượu chật chội và ồn ào.
squeeze oneself into a crowded bus
chèn mình vào một chiếc xe buýt chật chội.
a room crowded with ornaments
một căn phòng chật cứng đồ trang trí.
They crowded into my room.
Họ chen chúc vào phòng của tôi.
He crowded the debtor for payment.
Ông ta thúc giục người nợ tiền trả nợ.
Shoppers crowded into the store.
Người mua sắm chen chúc vào cửa hàng.
Swimmers crowded the beaches.
Người bơi lội chen chúc trên bãi biển.
The buyers crowded into the salesroom.
Những người mua chen chúc trong phòng bán hàng.
They crowded round the player.
Họ chen chúc xung quanh người chơi.
The bus was crowded with passengers.
Xe buýt chật cứng hành khách.
The children crowded around the TV.
Những đứa trẻ chen chúc xung quanh chiếc TV.
The batter crowded the plate.
Người đánh bóng chen lấn ở khu vực đánh bóng.
Books crowded the shelves.
Các cuốn sách chật cứng các kệ.
The hall was crowded to the door.
Phòng đại sảnh chật đến tận cửa.
full of crowds
đầy người
overcrowded
quá tải
crowded bus
xe buýt đông đúc
crowded conditions
tình trạng đông đúc
they crowded into the cockpit.
họ chen chúc vào buồng lái.
the dance floor was crowded with revellers.
sàn nhảy chật cứng người tham gia.
the pub was crowded and noisy.
quán rượu chật chội và ồn ào.
squeeze oneself into a crowded bus
chèn mình vào một chiếc xe buýt chật chội.
a room crowded with ornaments
một căn phòng chật cứng đồ trang trí.
They crowded into my room.
Họ chen chúc vào phòng của tôi.
He crowded the debtor for payment.
Ông ta thúc giục người nợ tiền trả nợ.
Shoppers crowded into the store.
Người mua sắm chen chúc vào cửa hàng.
Swimmers crowded the beaches.
Người bơi lội chen chúc trên bãi biển.
The buyers crowded into the salesroom.
Những người mua chen chúc trong phòng bán hàng.
They crowded round the player.
Họ chen chúc xung quanh người chơi.
The bus was crowded with passengers.
Xe buýt chật cứng hành khách.
The children crowded around the TV.
Những đứa trẻ chen chúc xung quanh chiếc TV.
The batter crowded the plate.
Người đánh bóng chen lấn ở khu vực đánh bóng.
Books crowded the shelves.
Các cuốn sách chật cứng các kệ.
The hall was crowded to the door.
Phòng đại sảnh chật đến tận cửa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay