cadge

[Mỹ]/kædʒ/
[Anh]/kædʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. nhận được bằng cách ăn xin hoặc áp đặt lên người khác; để ăn xin; để xin; để bán hàng hóa
vt. xin; xin; bán hàng hóa
Word Forms
hiện tại phân từcadging
quá khứ phân từcadged
ngôi thứ ba số ítcadges
thì quá khứcadged
số nhiềucadges

Cụm từ & Cách kết hợp

cadge for money

xin tiền

cadge a cigarette

xin một điếu thuốc

cadge a ride

xin đi nhờ xe

Câu ví dụ

panhandled money.See Synonyms at cadge

xin tiền trên đường. Xem Từ đồng nghĩa tại cadge

He cadged 20 cents.

Anh ta xin 20 xu.

The foundation was being importuned by fundraisers to contribute to new charities. See also Synonyms at cadge

Quỹ đang bị những người gây quỹ quấy rầy để đóng góp cho các tổ chức từ thiện mới. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại cadge

he cadged fivers off old school friends.

Anh ta xin tiền từ bạn cũ.

I managed to cadge a ride with a lorry driver.

Tôi đã cố gắng xin đi nhờ xe với một người lái xe tải.

The police arrest 8 person who forge and cadge the fake advice note of matriculate .

Cảnh sát bắt giữ 8 người làm giả và xin phiếu tư vấn giả mạo của người đã đăng ký.

Poor old uncle Tompson used to cadge some money for cigarettes from me.

Chú Tompson già nghèo thường xin tiền tôi để mua thuốc lá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay