digital calendars
lịch kỹ thuật số
printable calendars
lịch in sẵn
monthly calendars
lịch tháng
annual calendars
lịch năm
wall calendars
lịch treo tường
event calendars
lịch sự kiện
school calendars
lịch trường học
shared calendars
lịch dùng chung
calendar apps
ứng dụng lịch
holiday calendars
lịch ngày lễ
we need to update our calendars for the upcoming meetings.
Chúng ta cần cập nhật lịch của mình cho các cuộc họp sắp tới.
calendars help us keep track of important dates.
Lịch giúp chúng ta theo dõi những ngày quan trọng.
many people prefer digital calendars over paper ones.
Nhiều người thích lịch kỹ thuật số hơn lịch giấy.
our team shared their calendars to coordinate schedules.
Đội ngũ của chúng tôi đã chia sẻ lịch của họ để phối hợp lịch trình.
she marked her vacation days on the family calendars.
Cô ấy đã đánh dấu những ngày nghỉ phép của mình trên lịch của gia đình.
some cultures have unique calendars based on lunar cycles.
Một số nền văn hóa có lịch độc đáo dựa trên các chu kỳ mặt trăng.
we should sync our calendars to avoid scheduling conflicts.
Chúng ta nên đồng bộ hóa lịch của mình để tránh xung đột lịch trình.
calendars can be customized to fit personal preferences.
Lịch có thể được tùy chỉnh để phù hợp với sở thích cá nhân.
he prefers wall calendars because they are easy to read.
Anh ấy thích lịch treo tường vì chúng dễ đọc.
there are many apps available for managing digital calendars.
Có rất nhiều ứng dụng có sẵn để quản lý lịch kỹ thuật số.
digital calendars
lịch kỹ thuật số
printable calendars
lịch in sẵn
monthly calendars
lịch tháng
annual calendars
lịch năm
wall calendars
lịch treo tường
event calendars
lịch sự kiện
school calendars
lịch trường học
shared calendars
lịch dùng chung
calendar apps
ứng dụng lịch
holiday calendars
lịch ngày lễ
we need to update our calendars for the upcoming meetings.
Chúng ta cần cập nhật lịch của mình cho các cuộc họp sắp tới.
calendars help us keep track of important dates.
Lịch giúp chúng ta theo dõi những ngày quan trọng.
many people prefer digital calendars over paper ones.
Nhiều người thích lịch kỹ thuật số hơn lịch giấy.
our team shared their calendars to coordinate schedules.
Đội ngũ của chúng tôi đã chia sẻ lịch của họ để phối hợp lịch trình.
she marked her vacation days on the family calendars.
Cô ấy đã đánh dấu những ngày nghỉ phép của mình trên lịch của gia đình.
some cultures have unique calendars based on lunar cycles.
Một số nền văn hóa có lịch độc đáo dựa trên các chu kỳ mặt trăng.
we should sync our calendars to avoid scheduling conflicts.
Chúng ta nên đồng bộ hóa lịch của mình để tránh xung đột lịch trình.
calendars can be customized to fit personal preferences.
Lịch có thể được tùy chỉnh để phù hợp với sở thích cá nhân.
he prefers wall calendars because they are easy to read.
Anh ấy thích lịch treo tường vì chúng dễ đọc.
there are many apps available for managing digital calendars.
Có rất nhiều ứng dụng có sẵn để quản lý lịch kỹ thuật số.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay