camerounaise

[Mỹ]/ˌkæməruːˈneɪz/
[Anh]/ˌkæməruːˈneɪz/

Dịch

adj. liên quan đến Cameroon hoặc người dân Cameroon
n. một phụ nữ hoặc cô gái người Cameroon
Các dạng của từ
số nhiềucamerounaises

Cụm từ & Cách kết hợp

cuisine camerounaise

Ẩm thực Cameroon

cuisines camerounaises

Ẩm thực Cameroon

saveur camerounaise

Vị Cameroon

saveurs camerounaises

Vị Cameroon

spice camerounaise

Nguyên liệu gia vị Cameroon

recipe camerounaise

Công thức Cameroon

food camerounaise

Thức ăn Cameroon

Câu ví dụ

the vibrant camerounaise cuisine combines french, african, and local tribal culinary traditions.

Ẩm thực Cameroon sôi động kết hợp ẩm thực Pháp, châu Phi và các truyền thống ẩm thực địa phương.

the talented camerounaise singer captivated the audience with her powerful voice and traditional rhythms.

Người hát Cameroon tài năng đã chinh phục khán giả bằng giọng hát mạnh mẽ và nhịp điệu truyền thống.

traditional camerounaise recipes have been passed down through generations of mothers and grandmothers.

Các công thức ẩm thực truyền thống của Cameroon đã được truyền lại qua nhiều thế hệ mẹ và bà nội.

the camerounaise government has implemented new policies to boost economic growth and foreign investment.

Chính phủ Cameroon đã thực hiện các chính sách mới nhằm thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và đầu tư nước ngoài.

young camerounaise writers are gaining international recognition for their contemporary literature.

Các nhà văn trẻ Cameroon đang được công nhận quốc tế nhờ văn học hiện đại của họ.

the colourful camerounaise festivals celebrate the diverse ethnic groups and rich cultural heritage.

Các lễ hội Cameroon sặc sỡ kỷ niệm các nhóm dân tộc đa dạng và di sản văn hóa phong phú.

expert camerounaise artisans create beautiful wooden masks and sculptures using traditional techniques.

Các nghệ nhân Cameroon chuyên nghiệp tạo ra những mặt nạ gỗ và điêu khắc đẹp bằng các kỹ thuật truyền thống.

the camerounaise national football team qualified for the african cup of nations championship.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Cameroon đã đủ điều kiện tham dự giải vô địch châu Phi.

many camerounaise families maintain strong connections to their ancestral villages and rural traditions.

Nhiều gia đình Cameroon duy trì mối liên hệ mạnh mẽ với các ngôi làng tổ tiên và truyền thống nông thôn.

the historical camerounaise literature reflects the colonial experience and the struggle for independence.

Văn học Cameroon lịch sử phản ánh trải nghiệm thuộc địa và cuộc đấu tranh giành độc lập.

the successful camerounaise entrepreneur founded a technology company that serves the entire central african region.

Doanh nhân Cameroon thành công đã thành lập một công ty công nghệ phục vụ toàn bộ khu vực Trung Phi.

the ministry of tourism promotes camerounaise cultural attractions to visitors from around the world.

Bộ Du lịch quảng bá các điểm đến văn hóa Cameroon cho du khách từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay