cancellability clause
Điều khoản hủy bỏ
the contract includes a standard cancellability clause for early termination.
Điều khoản hủy bỏ tiêu chuẩn được bao gồm trong hợp đồng để chấm dứt sớm.
check the cancellability policy before you confirm the hotel booking.
Kiểm tra chính sách hủy bỏ trước khi xác nhận đặt khách sạn.
the airline changed its cancellability rules for basic economy tickets.
Hãng hàng không đã thay đổi quy định hủy bỏ cho vé kinh tế cơ bản.
we reviewed the cancellability terms to avoid unexpected fees.
Chúng tôi đã xem xét các điều khoản hủy bỏ để tránh các khoản phí không mong muốn.
clear cancellability requirements should be stated in the service agreement.
Các yêu cầu hủy bỏ rõ ràng nên được nêu trong thỏa thuận dịch vụ.
the app highlights cancellability options during checkout.
Ứng dụng nhấn mạnh các tùy chọn hủy bỏ trong quá trình thanh toán.
customers value cancellability when choosing a subscription plan.
Khách hàng coi trọng tính hủy bỏ khi chọn kế hoạch đăng ký.
strong cancellability protections help build trust with new users.
Các biện pháp bảo vệ hủy bỏ mạnh giúp xây dựng lòng tin với người dùng mới.
the vendor offered limited cancellability, so we negotiated better terms.
Nhà cung cấp đã đưa ra tính hủy bỏ hạn chế, vì vậy chúng tôi đã đàm phán các điều khoản tốt hơn.
please email support to verify cancellability for your order.
Vui lòng gửi email cho bộ phận hỗ trợ để xác minh tính hủy bỏ cho đơn hàng của bạn.
the rental’s cancellability window closes 48 hours before check-in.
Thời gian hủy bỏ của thuê nhà sẽ đóng cửa 48 giờ trước ngày check-in.
our legal team flagged weak cancellability language in the draft.
Đội ngũ pháp lý của chúng tôi đã chỉ ra ngôn ngữ hủy bỏ yếu trong bản nháp.
cancellability clause
Điều khoản hủy bỏ
the contract includes a standard cancellability clause for early termination.
Điều khoản hủy bỏ tiêu chuẩn được bao gồm trong hợp đồng để chấm dứt sớm.
check the cancellability policy before you confirm the hotel booking.
Kiểm tra chính sách hủy bỏ trước khi xác nhận đặt khách sạn.
the airline changed its cancellability rules for basic economy tickets.
Hãng hàng không đã thay đổi quy định hủy bỏ cho vé kinh tế cơ bản.
we reviewed the cancellability terms to avoid unexpected fees.
Chúng tôi đã xem xét các điều khoản hủy bỏ để tránh các khoản phí không mong muốn.
clear cancellability requirements should be stated in the service agreement.
Các yêu cầu hủy bỏ rõ ràng nên được nêu trong thỏa thuận dịch vụ.
the app highlights cancellability options during checkout.
Ứng dụng nhấn mạnh các tùy chọn hủy bỏ trong quá trình thanh toán.
customers value cancellability when choosing a subscription plan.
Khách hàng coi trọng tính hủy bỏ khi chọn kế hoạch đăng ký.
strong cancellability protections help build trust with new users.
Các biện pháp bảo vệ hủy bỏ mạnh giúp xây dựng lòng tin với người dùng mới.
the vendor offered limited cancellability, so we negotiated better terms.
Nhà cung cấp đã đưa ra tính hủy bỏ hạn chế, vì vậy chúng tôi đã đàm phán các điều khoản tốt hơn.
please email support to verify cancellability for your order.
Vui lòng gửi email cho bộ phận hỗ trợ để xác minh tính hủy bỏ cho đơn hàng của bạn.
the rental’s cancellability window closes 48 hours before check-in.
Thời gian hủy bỏ của thuê nhà sẽ đóng cửa 48 giờ trước ngày check-in.
our legal team flagged weak cancellability language in the draft.
Đội ngũ pháp lý của chúng tôi đã chỉ ra ngôn ngữ hủy bỏ yếu trong bản nháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay