candidatures

[Mỹ]/'kændɪdətʃə/
[Anh]/'kændədətʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái là ứng cử viên, đủ điều kiện làm ứng cử viên

Cụm từ & Cách kết hợp

submitting a candidature

nộp đơn ứng cử

considering your candidature

cân nhắc ứng cử của bạn

withdraw his candidature

rút đơn ứng cử của mình

evaluate your candidature

đánh giá ứng cử của bạn

Câu ví dụ

The task of the Commission, as noted in the Olympic Charter, is to examine each candidature for membership of the IOC and to establish a report on each candidature to the IOC Executive Board.

Nhiệm vụ của Ủy ban, như được nêu trong Điều lệ Olympic, là xem xét từng ứng cử viên tranh cử thành viên của IOC và lập báo cáo về từng ứng cử viên cho Ban điều hành IOC.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay