candour

[Mỹ]/'kændə/
[Anh]/ˈkændɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự trung thực, công bằng; sự thẳng thắn; sự trắng.
Word Forms
số nhiềucandours

Cụm từ & Cách kết hợp

speak with candour

nói thẳng thắn

honesty and candour

sự trung thực và thẳng thắn

candour in communication

sự thẳng thắn trong giao tiếp

Câu ví dụ

who have often disdained the generous candour of my sister, and gratified my vanity, in useless or blameable distrust.

những người thường xuyên coi thường sự thẳng thắn hào phóng của chị gái tôi, và nịnh hót tôi bằng sự không tin tưởng vô ích hoặc đáng trách.

She appreciated his candour in admitting his mistake.

Cô ấy đánh giá cao sự thẳng thắn của anh ấy khi thừa nhận lỗi sai.

His candour in expressing his feelings was refreshing.

Sự thẳng thắn của anh ấy khi bày tỏ cảm xúc thật đáng khích lệ.

I admire her candour and honesty.

Tôi ngưỡng mộ sự thẳng thắn và trung thực của cô ấy.

Candour is essential in building trust in relationships.

Sự thẳng thắn là điều cần thiết để xây dựng lòng tin trong các mối quan hệ.

The politician's candour won over many voters.

Sự thẳng thắn của chính trị gia đã chinh phục được nhiều cử tri.

Her candour sometimes gets her into trouble.

Sự thẳng thắn của cô ấy đôi khi khiến cô ấy gặp rắc rối.

In therapy, candour is key to making progress.

Trong liệu pháp, sự thẳng thắn là yếu tố then chốt để đạt được tiến bộ.

He spoke with candour about his struggles with addiction.

Anh ấy đã nói thẳng thắn về những khó khăn của mình trong việc chống lại sự nghiện.

Candour can lead to better communication and understanding.

Sự thẳng thắn có thể dẫn đến giao tiếp và hiểu biết tốt hơn.

The team appreciated the candour of their leader in addressing issues.

Đội ngũ đánh giá cao sự thẳng thắn của nhà lãnh đạo trong việc giải quyết các vấn đề.

Ví dụ thực tế

That is code for candour—even bluntness.

Đó là mã cho sự thẳng thắn—thậm chí là thẳng thắn.

Nguồn: The Economist - International

Radical candour is associated with firms that pay very well.

Sự thẳng thắn triệt để liên quan đến các công ty trả lương rất tốt.

Nguồn: The Economist (Summary)

High-performing teams depend on collaboration and candour, not cringing and compliance.

Các nhóm có hiệu suất cao phụ thuộc vào sự hợp tác và thẳng thắn, không phải là rụt rè và tuân thủ.

Nguồn: The Economist (Summary)

In a world of radical candour, there would be less need for translating.

Trong một thế giới của sự thẳng thắn triệt để, sẽ ít cần phải dịch hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

" Repay my candour by a little generosity" !

Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)

What was the use of untoward candour?

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

I'm sure he appreciated your candour.

Nguồn: Frasier

Was the extremity of her candour but the perfection of self-consciousness?

Nguồn: A Portrait of a Lady (Three)

" To-morrow, " she repeated with a smile of truth and candour.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

All the candour of youth was there, as well as all youth's passionate purity.

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay