capitalizations

[Mỹ]/[ˈkæpɪtəlaɪzɪʃənz]/
[Anh]/[ˌkæpɪtəlaɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động hoặc phương thức viết hoa; việc sử dụng chữ hoa.; Các chữ cái hoa được sử dụng trong một văn bản.; Số tiền vốn (tiền) khả dụng cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

capitalization rules

quy tắc viết hoa

capitalizations matter

việc viết hoa có quan trọng

checking capitalizations

kiểm tra viết hoa

consistent capitalizations

viết hoa nhất quán

capitalization style

phong cách viết hoa

avoiding capitalizations

tránh viết hoa

capitalization errors

lỗi viết hoa

correct capitalizations

viết hoa chính xác

capitalization guide

hướng dẫn viết hoa

Câu ví dụ

the company made significant capitalizations in the tech sector.

Công ty đã thực hiện những tăng vốn đáng kể trong lĩnh vực công nghệ.

we need to explore potential capitalizations for our new product line.

Chúng tôi cần khám phá các tiềm năng tăng vốn cho dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

the project requires substantial capitalizations to ensure its success.

Dự án đòi hỏi sự tăng vốn đáng kể để đảm bảo thành công của nó.

strategic capitalizations are crucial for long-term growth.

Việc tăng vốn chiến lược là rất quan trọng cho sự tăng trưởng lâu dài.

the firm announced new capitalizations in renewable energy sources.

Công ty đã công bố các tăng vốn mới trong các nguồn năng lượng tái tạo.

careful planning is essential before making any capitalizations.

Việc lập kế hoạch cẩn thận là điều cần thiết trước khi thực hiện bất kỳ sự tăng vốn nào.

the investor sought capitalizations with high growth potential.

Nhà đầu tư tìm kiếm các cơ hội tăng vốn có tiềm năng tăng trưởng cao.

increased capitalizations can lead to expansion and job creation.

Việc tăng vốn tăng lên có thể dẫn đến mở rộng và tạo việc làm.

the startup secured capitalizations from venture capital firms.

Công ty khởi nghiệp đã đảm bảo các khoản tăng vốn từ các công ty vốn đầu tư mạo hiểm.

we analyzed the risks and rewards of various capitalizations.

Chúng tôi đã phân tích những rủi ro và lợi ích của các hình thức tăng vốn khác nhau.

the government encouraged capitalizations in infrastructure projects.

Chính phủ khuyến khích việc tăng vốn trong các dự án cơ sở hạ tầng.

the company's capitalizations strategy focused on emerging markets.

Chiến lược tăng vốn của công ty tập trung vào các thị trường mới nổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay