capitalize

[Mỹ]/ˈkæpɪtlˌaɪz/
[Anh]/'kæpɪtəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. viết bằng chữ hoa; để làm vốn hoặc đánh giá giá trị của
n. vốn hóa; giá trị hiện tại của thu nhập
Word Forms
hiện tại phân từcapitalizing
quá khứ phân từcapitalized
thì quá khứcapitalized
ngôi thứ ba số ítcapitalizes

Cụm từ & Cách kết hợp

capitalize each word

viết hoa mỗi từ

capitalize on

tận dụng

Câu ví dụ

capitalize on one's opportunity

tận dụng cơ hội của một người

capitalize a new business.

tận dụng để thành lập một doanh nghiệp mới.

capitalize the company's reserve funds

tận dụng các quỹ dự trữ của công ty

capitalize on another's mistake

tận dụng sai lầm của người khác

an attempt by the opposition to capitalize on the government's embarrassment.

một nỗ lực của phe đối lập để tận dụng sự xấu hổ của chính phủ.

a trader will want to capitalize repairs expenditure.

một người bán sẽ muốn tận dụng chi phí sửa chữa.

capitalized on her adversary's blunder;

tận dụng sai lầm của đối thủ.

capitalize on an opponent's error.See Synonyms at benefit

tận dụng sai lầm của đối thủ. Xem Từ đồng nghĩa tại benefit

She capitalized on her opponent's mistake and won the game.

Cô ấy đã tận dụng sai lầm của đối thủ và giành chiến thắng trong trận đấu.

We should capitalize on every chance we get to improve our English.

Chúng ta nên tận dụng mọi cơ hội để cải thiện tiếng Anh của mình.

The costs of additions and betterments are capitalized and expenditures for repairs and maintenance are expensed in the period incurred.

Chi phí của các bổ sung và cải tiến được vốn hóa và các chi phí sửa chữa và bảo trì được hạch toán trong kỳ phát sinh.

Ví dụ thực tế

How are you gonna capitalize on it?

Bạn định tận dụng nó như thế nào?

Nguồn: Listening Digest

You see that they're both capitalized, so both of these words are needed.

Bạn thấy cả hai đều được viết hoa, vì vậy cả hai từ này đều cần thiết.

Nguồn: IELTS Reading Preparation Guide

As that kind of abbreviation, it should be capitalized, just like CCTV, not like app.

Với loại viết tắt như vậy, nó phải được viết hoa, giống như CCTV, không phải như app.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

We have to find how we can synergize and capitalize on that on our own strengths.

Chúng ta phải tìm cách hợp tác và tận dụng nó dựa trên những điểm mạnh của riêng mình.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Think about how often you do capitalize something to have more power or prestige to it.

Hãy nghĩ về việc bạn thường xuyên viết hoa một điều gì đó để có thêm sức mạnh hoặc uy tín.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2019 Collection

Luke and I capitalize on the situation.

Luke và tôi tận dụng tình hình.

Nguồn: Modern Family - Season 03

I think she capitalized those for emphasis.

Tôi nghĩ cô ấy viết hoa chúng để nhấn mạnh.

Nguồn: English PK Platform - Authentic American English Audio Version

As an effective Washington operator, Hayden sensed that he could capitalize on the expedition's stunning visuals.

Với tư cách là một người điều hành Washington hiệu quả, Hayden nhận thấy rằng anh ta có thể tận dụng lợi thế từ những hình ảnh ấn tượng của cuộc thám hiểm.

Nguồn: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

But now with more customers returning, owner Marcus Lau cannot fully capitalize because he's understaffed by 25 percent.

Nhưng bây giờ với nhiều khách hàng quay trở lại hơn, chủ sở hữu Marcus Lau không thể tận dụng tối đa vì anh ấy thiếu nhân viên 25%.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

Also, We always capitalize the pronoun " I" in sentences.

Ngoài ra, chúng tôi luôn viết hoa đại từ "Tôi" trong câu.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay