| số nhiều | capsaicins |
Main Ingredient:capsaicin, paprica pigment, proteid, organic sugar, vitamin and so on.
Thành phần chính: capsaicin, sắc tố ớt paprika, protein, đường hữu cơ, vitamin và các chất khác.
A new nanoencapsulation was established in which small nanocapsules with gelatin wall could be fabricated,capsulizing the capsaicin having pungent odor.
Một phương pháp nanoencapsulation mới đã được thiết lập, trong đó có thể tạo ra các nanocapsule nhỏ với thành phần gelatin, bao bọc capsaicin có mùi hăng.
Capsaicin is the compound responsible for the spicy heat in chili peppers.
Capsaicin là hợp chất chịu trách nhiệm cho vị cay của ớt.
Some people have a high tolerance for capsaicin and enjoy very spicy food.
Một số người có khả năng chịu đựng cao với capsaicin và thích những món ăn rất cay.
Capsaicin cream is often used to relieve muscle and joint pain.
Kem capsaicin thường được sử dụng để giảm đau cơ và khớp.
Capsaicin can cause a burning sensation on the skin upon contact.
Capsaicin có thể gây ra cảm giác bỏng rát trên da khi tiếp xúc.
Some weight loss supplements contain capsaicin as it is believed to boost metabolism.
Một số thực phẩm bổ sung giảm cân chứa capsaicin vì được cho là có tác dụng tăng cường trao đổi chất.
Studies have shown that capsaicin may have potential health benefits such as anti-inflammatory properties.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng capsaicin có thể có những lợi ích sức khỏe tiềm năng như đặc tính chống viêm.
Capsaicin is commonly used in pepper spray for self-defense purposes.
Capsaicin thường được sử dụng trong bình xịt ớt để tự vệ.
Eating foods high in capsaicin can trigger a release of endorphins, causing a sense of euphoria.
Ăn các loại thực phẩm giàu capsaicin có thể kích thích giải phóng endorphin, gây ra cảm giác hưng phấn.
Capsaicin is what gives certain hot sauces their intense spiciness.
Capsaicin là yếu tố tạo nên vị cay nồng của một số loại nước sốt ớt.
Topical capsaicin application has been found to be effective in treating certain types of neuropathic pain.
Việc bôi ngoài da capsaicin đã được chứng minh là có hiệu quả trong điều trị một số loại đau thần kinh.
Consuming this much capsaicin would certainly end up with you being sent to the hospital.
Việc tiêu thụ quá nhiều capsaicin chắc chắn sẽ khiến bạn phải nhập viện.
Nguồn: If there is a if.Do you know what capsaicin is?
Bạn có biết capsaicin là gì không?
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseWater spreads the capsaicin around your body, making your pain even worse.
Nước làm lan rộng capsaicin khắp cơ thể bạn, khiến cơn đau của bạn còn tồi tệ hơn.
Nguồn: If there is a if.But everyone reacts to this level of capsaicin differently.
Nhưng mọi người phản ứng với lượng capsaicin này khác nhau.
Nguồn: If there is a if.But some rats also got a pinch of capsaicin.
Nhưng một số con chuột cũng nhận được một chút capsaicin.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015And, most importantly, birds are insensitive to the sting of capsaicin.
Và quan trọng nhất, chim không nhạy cảm với cảm giác bỏng rát của capsaicin.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollThe chemical in peppers that causes the burn is called capsaicin.
Hóa chất trong ớt gây ra cảm giác bỏng được gọi là capsaicin.
Nguồn: This month VOA Special EnglishAnd resiniferatoxin, or RTX for short, does what capsaicin does, just better.
Và resiniferatoxin, hay RTX, làm những gì capsaicin làm, nhưng tốt hơn.
Nguồn: Scishow Selected SeriesAnd the way these heat units are determined is based on how hot the pepper's capsaicin is.
Và cách xác định các đơn vị nhiệt này dựa trên độ nóng của capsaicin trong ớt.
Nguồn: If there is a if.The subjects were then given food kicked up with capsaicin, which puts the heat in chili peppers.
Sau đó, các đối tượng được cho ăn thức ăn trộn với capsaicin, thứ tạo nên vị cay của ớt.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection August 2013Main Ingredient:capsaicin, paprica pigment, proteid, organic sugar, vitamin and so on.
Thành phần chính: capsaicin, sắc tố ớt paprika, protein, đường hữu cơ, vitamin và các chất khác.
A new nanoencapsulation was established in which small nanocapsules with gelatin wall could be fabricated,capsulizing the capsaicin having pungent odor.
Một phương pháp nanoencapsulation mới đã được thiết lập, trong đó có thể tạo ra các nanocapsule nhỏ với thành phần gelatin, bao bọc capsaicin có mùi hăng.
Capsaicin is the compound responsible for the spicy heat in chili peppers.
Capsaicin là hợp chất chịu trách nhiệm cho vị cay của ớt.
Some people have a high tolerance for capsaicin and enjoy very spicy food.
Một số người có khả năng chịu đựng cao với capsaicin và thích những món ăn rất cay.
Capsaicin cream is often used to relieve muscle and joint pain.
Kem capsaicin thường được sử dụng để giảm đau cơ và khớp.
Capsaicin can cause a burning sensation on the skin upon contact.
Capsaicin có thể gây ra cảm giác bỏng rát trên da khi tiếp xúc.
Some weight loss supplements contain capsaicin as it is believed to boost metabolism.
Một số thực phẩm bổ sung giảm cân chứa capsaicin vì được cho là có tác dụng tăng cường trao đổi chất.
Studies have shown that capsaicin may have potential health benefits such as anti-inflammatory properties.
Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng capsaicin có thể có những lợi ích sức khỏe tiềm năng như đặc tính chống viêm.
Capsaicin is commonly used in pepper spray for self-defense purposes.
Capsaicin thường được sử dụng trong bình xịt ớt để tự vệ.
Eating foods high in capsaicin can trigger a release of endorphins, causing a sense of euphoria.
Ăn các loại thực phẩm giàu capsaicin có thể kích thích giải phóng endorphin, gây ra cảm giác hưng phấn.
Capsaicin is what gives certain hot sauces their intense spiciness.
Capsaicin là yếu tố tạo nên vị cay nồng của một số loại nước sốt ớt.
Topical capsaicin application has been found to be effective in treating certain types of neuropathic pain.
Việc bôi ngoài da capsaicin đã được chứng minh là có hiệu quả trong điều trị một số loại đau thần kinh.
Consuming this much capsaicin would certainly end up with you being sent to the hospital.
Việc tiêu thụ quá nhiều capsaicin chắc chắn sẽ khiến bạn phải nhập viện.
Nguồn: If there is a if.Do you know what capsaicin is?
Bạn có biết capsaicin là gì không?
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseWater spreads the capsaicin around your body, making your pain even worse.
Nước làm lan rộng capsaicin khắp cơ thể bạn, khiến cơn đau của bạn còn tồi tệ hơn.
Nguồn: If there is a if.But everyone reacts to this level of capsaicin differently.
Nhưng mọi người phản ứng với lượng capsaicin này khác nhau.
Nguồn: If there is a if.But some rats also got a pinch of capsaicin.
Nhưng một số con chuột cũng nhận được một chút capsaicin.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation March 2015And, most importantly, birds are insensitive to the sting of capsaicin.
Và quan trọng nhất, chim không nhạy cảm với cảm giác bỏng rát của capsaicin.
Nguồn: Reel Knowledge ScrollThe chemical in peppers that causes the burn is called capsaicin.
Hóa chất trong ớt gây ra cảm giác bỏng được gọi là capsaicin.
Nguồn: This month VOA Special EnglishAnd resiniferatoxin, or RTX for short, does what capsaicin does, just better.
Và resiniferatoxin, hay RTX, làm những gì capsaicin làm, nhưng tốt hơn.
Nguồn: Scishow Selected SeriesAnd the way these heat units are determined is based on how hot the pepper's capsaicin is.
Và cách xác định các đơn vị nhiệt này dựa trên độ nóng của capsaicin trong ớt.
Nguồn: If there is a if.The subjects were then given food kicked up with capsaicin, which puts the heat in chili peppers.
Sau đó, các đối tượng được cho ăn thức ăn trộn với capsaicin, thứ tạo nên vị cay của ớt.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection August 2013Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay