caravan

[Mỹ]/ˈkærəvæn/
[Anh]/ˈkærəvæn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.grupp du lịch;phương tiện lớn để di chuyển
Word Forms
ngôi thứ ba số ítcaravans
thì quá khứcaravanned
quá khứ phân từcaravanned
hiện tại phân từcaravanning
số nhiềucaravans

Cụm từ & Cách kết hợp

caravan park

khu vực đậu xe du thuyền

Câu ví dụ

a caravan of cars and trucks.

một đoàn xe gồm các xe hơi và xe tải.

this area abounds with caravan sites.

khu vực này có nhiều địa điểm dừng chân của đoàn caravan.

caravans were deluged by the heavy rains.

các đoàn xe bị nhấn chìm bởi mưa lớn.

The community adviser gave us a caravan to live in.

cố vấn cộng đồng đã cho chúng tôi một chiếc xe nhà để ở.

the caravan was camouflaged with netting and branches from trees.

đoàn xe được ngụy trang bằng lưới và cành cây từ cây cối.

Old-fashioned gypsy caravans are painted wooden vehicles.

Các đoàn xe gypsy cổ điển là những phương tiện bằng gỗ được sơn.

caravan sites could be dispersed among trees so as to be out of sight.

các địa điểm caravan có thể được phân tán giữa các cây để tránh bị phát hiện.

all caravan sites had to be licensed before they could start operating.

tất cả các địa điểm caravan đều phải được cấp phép trước khi có thể bắt đầu hoạt động.

Emma: When I came into the caravan which is filled with noxious my asthma affuse.

Emma: Khi tôi bước vào xe nhà di động chứa đầy chất độc hại, tôi bị hen suyễn.

Old-fashioned gypsy caravans are painted wooden vehicles that are pulled by horses.

Các đoàn xe gypsy cổ điển là những phương tiện bằng gỗ được sơn và được kéo bởi ngựa.

Flying acrobats and a lone beribboned female dancer recalled the grottos of Dunhuang, painted in the Wei and Tang dynasties when camel caravans plied the Silk Road.

Những diễn viên xiếc bay và một nữ vũ công đơn độc với dải lụa gợi nhớ đến những hang động của Dunhuang, được vẽ trong các triều đại Wei và Tang khi các đoàn caravan lạc đà đi trên Con đường Tơ lụa.

In 2004, the 2005 minivan lineup had changes to the Caravan, including a revised grille, new foglight fascia, new back seats, and other minor interior touches.

Năm 2004, dòng minivan 2005 có những thay đổi đối với Caravan, bao gồm lưới tản nhiệt đã được sửa đổi, bộ phận đèn sương mù mới, ghế sau mới và các cải tiến nội thất nhỏ khác.

Ví dụ thực tế

Caravans still carry plenty of goods across the Sahara.

Các đoàn xe vẫn còn chở nhiều hàng hóa qua sa mạc Sahara.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

They are joining the caravans heading towards the U.S border.

Họ đang tham gia vào các đoàn xe hướng tới biên giới Mỹ.

Nguồn: BBC Listening Compilation January 2019

He also called the caravan an invasion of the U.S.

Ông cũng gọi đoàn xe là một cuộc xâm lược nước Mỹ.

Nguồn: CNN Listening Compilation November 2018

They had, like, 200 riot police ready to stop the caravan.

Họ có, khoảng 200 cảnh sát chống bạo động sẵn sàng ngăn chặn đoàn xe.

Nguồn: NPR News October 2018 Collection

The administration issued the ban in response to the Central American migrant caravan.

Nội các đã ban hành lệnh cấm để trả lời cho đoàn người di cư Trung Mỹ.

Nguồn: AP Listening November 2018 Collection

The flower had once seen a caravan passing.

Đã từng có một lần loài hoa nhìn thấy một đoàn xe đi qua.

Nguồn: The Little Prince

Some people dropped off and others joined the caravan along the way.

Một số người đã rời đi và những người khác đã tham gia đoàn xe trên đường đi.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Members of the migrant caravan of migrants say they desperately need help and work.

Các thành viên của đoàn người di cư cho biết họ rất cần sự giúp đỡ và việc làm.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

The roof and chimney of Venn's caravan showed behind the tracery and tangles of the brake.

Mái nhà và ống khói của đoàn xe của Venn lộ ra sau họa tiết và những mớ dây phanh.

Nguồn: Returning Home

And five of us have been living in a caravan ever since.

Và năm người trong số chúng tôi đã sống trong một chiếc xe nhà từ đó.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay