carbon-rich

[Mỹ]/[ˈkɑːbn rɪtʃ]/
[Anh]/[ˈkɑːrbən rɪtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chứa một tỷ lệ cao carbon; Có hàm lượng carbon cao; Liên quan đến hoặc chứa nhiều carbon.

Cụm từ & Cách kết hợp

carbon-rich soil

đất giàu carbon

carbon-rich deposits

các lớp trầm tích giàu carbon

highly carbon-rich

rất giàu carbon

carbon-rich source

nguồn giàu carbon

carbon-rich material

vật liệu giàu carbon

finding carbon-rich

tìm thấy giàu carbon

carbon-rich areas

các khu vực giàu carbon

carbon-rich biomass

chất hữu cơ giàu carbon

carbon-rich reserves

dự trữ giàu carbon

becoming carbon-rich

trở nên giàu carbon

Câu ví dụ

the soil contained a surprisingly high percentage of carbon-rich organic matter.

Đất chứa một tỷ lệ đáng ngạc nhiên cao của chất hữu cơ giàu carbon.

carbon-rich shale is a promising source for natural gas extraction.

Đá phiến giàu carbon là một nguồn hứa hẹn cho việc khai thác khí tự nhiên.

forest fires release significant amounts of carbon-rich smoke into the atmosphere.

Các vụ cháy rừng thải ra một lượng lớn khói giàu carbon vào khí quyển.

peat bogs are known for their carbon-rich, waterlogged conditions.

Đầm lầy than bùn được biết đến với điều kiện ngập nước giàu carbon của chúng.

the analysis revealed a carbon-rich layer beneath the sandy surface.

Phân tích đã tiết lộ một lớp giàu carbon dưới bề mặt cát.

carbon-rich sediments accumulate over millennia in deep ocean trenches.

Các trầm tích giàu carbon tích tụ qua hàng nghìn năm trong các rãnh đại dương sâu.

biochar is a carbon-rich material used to improve soil fertility.

Charbon sinh học là một vật liệu giàu carbon được sử dụng để cải thiện độ màu mỡ của đất.

the region is characterized by carbon-rich coal deposits.

Khu vực này được đặc trưng bởi các mỏ than giàu carbon.

carbon-rich polymers are being explored for advanced battery technology.

Các polymer giàu carbon đang được nghiên cứu cho công nghệ pin tiên tiến.

the compost contained a carbon-rich blend of leaves and wood chips.

Phân compost chứa một hỗn hợp giàu carbon từ lá cây và vụn gỗ.

carbon-rich fossil fuels contribute significantly to greenhouse gas emissions.

Các nhiên liệu hóa thạch giàu carbon đóng góp đáng kể vào khí thải khí nhà kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay