soot

[Mỹ]/sʊt/
[Anh]/sʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các hạt đen mịn, chủ yếu được tạo thành từ carbon, được sản xuất bởi sự cháy không hoàn toàn của than hoặc các vật liệu chứa carbon khác
vt. làm đen hoặc bẩn một cái gì đó bằng bồ hóng
Word Forms
quá khứ phân từsooted
hiện tại phân từsooting
thì quá khứsooted
ngôi thứ ba số ítsoots
số nhiềusoots

Cụm từ & Cách kết hợp

sooty walls

bức tường đen khói

soot blower

máy thổi khói

soot formation

quá trình hình thành khói

Câu ví dụ

Soot is usually the product of the imperfect combustion of fuel.

Bụi than thường là sản phẩm của quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn hảo.

Soot is the product of the imperfect combustion of fuel.

Bụi than là sản phẩm của quá trình đốt cháy nhiên liệu không hoàn hảo.

It is brought forward a technique craftwork of dust remove of acetylith soot by analysis of acetylith soot . It takes a good effect .

Đã được đưa ra một kỹ thuật chế tác loại bỏ bụi của acetylith soot bằng cách phân tích acetylith soot. Nó có tác dụng tốt.

As Stanton is about to kill Michael, U.S.Marshall Sooter shoots Stanton instead.

Khi Stanton sắp giết Michael, U.S.Marshall Sooter đã bắn trúng Stanton thay vào đó.

The Era of Procrastination, of Half-Measures, of Sooting and Baffing Expedients, of Delays, is Coming to its Close.

Kỷ nguyên trì hoãn, các biện pháp làm cho hài lòng và đánh lạc hướng, của sự trì hoãn, đang dần kết thúc.

The results show that the surface blacks are caused by oil incomplete combustion during heating process in oil-furnace which results in aggregated sooting on the surface of steel parts;

Kết quả cho thấy các vết đen trên bề mặt do đốt cháy dầu không hoàn toàn trong quá trình gia nhiệt trong lò dầu, dẫn đến tích tụ muội than trên bề mặt các bộ phận thép.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay