cardiology

[Mỹ]/kɑːdɪ'ɒlədʒɪ/
[Anh]/ˌkɑrdɪ'ɑlədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về tim và các bệnh của nó.
Word Forms
số nhiềucardiologies

Câu ví dụ

He specializes in cardiology.

Anh ấy chuyên về tim mạch.

The hospital has a renowned cardiology department.

Bệnh viện có một khoa tim mạch nổi tiếng.

She is considering a career in cardiology.

Cô ấy đang cân nhắc sự nghiệp trong lĩnh vực tim mạch.

The conference will focus on recent advances in cardiology.

Hội nghị sẽ tập trung vào những tiến bộ gần đây trong lĩnh vực tim mạch.

He underwent a cardiology evaluation after experiencing chest pain.

Anh ấy đã trải qua đánh giá về tim mạch sau khi bị đau ngực.

The patient was referred to a cardiology specialist for further treatment.

Bệnh nhân đã được giới thiệu đến một chuyên gia tim mạch để điều trị thêm.

Cardiology research plays a crucial role in understanding heart diseases.

Nghiên cứu về tim mạch đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu các bệnh về tim.

The hospital offers state-of-the-art equipment for cardiology procedures.

Bệnh viện cung cấp thiết bị hiện đại cho các thủ thuật về tim mạch.

She hopes to pursue a fellowship in interventional cardiology.

Cô ấy hy vọng sẽ theo đuổi chương trình nghiên cứu sau tốt nghiệp về can thiệp tim mạch.

Ví dụ thực tế

Whoa, 216 questions for cardiology, he was a bit of a cardiology nerd.

Wow, 216 câu hỏi về tim mạch, anh ấy có vẻ hơi đam mê tim mạch.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

For cardiology, we've got, how many questions is this?

Đối với tim mạch, chúng ta có bao nhiêu câu hỏi vậy?

Nguồn: Cambridge top student book sharing

We're at Bayonne Medical Center and I run the cardiology department here at Bayonne.

Chúng tôi ở Trung tâm Y tế Bayonne và tôi quản lý khoa tim mạch tại đây ở Bayonne.

Nguồn: VOA Standard English - Health

And then I've just kind of done this for all of the stuff within cardiology so far.

Và tôi đã làm điều này cho tất cả những vấn đề liên quan đến tim mạch cho đến nay.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

It's divided into departments, each dedicated to a different specialty: cardiology, dermatology, orthopedics, oncology, ophthalmology, and more.

Nó được chia thành các khoa, mỗi khoa chuyên về một chuyên khoa khác nhau: tim mạch, da liễu, chỉnh hình, ung thư, nhãn khoa và hơn thế nữa.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

Maybe I'll start in the cardiology department.

Có lẽ tôi sẽ bắt đầu ở khoa tim mạch.

Nguồn: 2013 ESLPod

Dr. Sable says Uganda has what he calls a " wonderful" cardiology team.

Bác sĩ Sable nói rằng Uganda có những gì ông gọi là một "tuyệt vời" đội ngũ tim mạch.

Nguồn: VOA Special June 2015 Collection

Now that I work in cardiology I'm limited to the things that a cardiologist does.

Bây giờ tôi làm việc trong lĩnh vực tim mạch, tôi bị giới hạn trong những việc mà một bác sĩ tim mạch làm.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

Admissions Clerk: Then she might be in the cardiology department.

Nhân viên tiếp nhận: Có lẽ cô ấy sẽ ở khoa tim mạch.

Nguồn: 2013 ESLPod

One of his colleagues came up with a piece of cardiovascular research called " Tangled up in blue: Molecular cardiology in the postmolecular era" .

Một trong những đồng nghiệp của anh ấy đã đưa ra một nghiên cứu về tim mạch và mạch máu có tên là "Tangled up in blue: Tim mạch phân tử trong kỷ nguyên hậu phân tử".

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay