carnivals

[Mỹ]/ˈkɑːrnɪvəlz/
[Anh]/ˈkɑːr.nɪ.vəl.z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của lễ hội hóa trang; một khoảng thời gian của các lễ hội và sự ăn mừng; một buổi biểu diễn lưu động có các trò chơi giải trí, trò chơi và giải trí;

Cụm từ & Cách kết hợp

summer carnivals

các hội chợ mùa hè

local carnivals

các hội chợ địa phương

carnivals around

các hội chợ xung quanh

carnivals in town

các hội chợ trong thị trấn

carnivals and fairs

các hội chợ và chợ phiên

carnivals for kids

các hội chợ dành cho trẻ em

carnivals at night

các hội chợ về đêm

carnivals with rides

các hội chợ có trò chơi cưỡi ngựa

carnivals and parades

các hội chợ và diễu hành

carnivals every year

các hội chợ hàng năm

Câu ví dụ

carnivals are a time for celebration and fun.

carnival là thời điểm để ăn mừng và vui chơi.

many people enjoy attending carnivals with their families.

nhiều người thích tham gia các lễ hội cùng gia đình.

carnivals often feature colorful parades and performances.

các lễ hội thường có các cuộc diễu hành và biểu diễn đầy màu sắc.

local businesses often sponsor carnivals to attract customers.

các doanh nghiệp địa phương thường tài trợ cho các lễ hội để thu hút khách hàng.

carnivals provide entertainment for both children and adults.

các lễ hội cung cấp giải trí cho cả trẻ em và người lớn.

food stalls at carnivals offer a variety of delicious treats.

các quầy bán đồ ăn tại các lễ hội cung cấp nhiều món ăn ngon.

carnivals can be found in many cultures around the world.

các lễ hội có thể được tìm thấy ở nhiều nền văn hóa trên thế giới.

people dress in costumes for carnivals to express their creativity.

mọi người mặc trang phục cho các lễ hội để thể hiện sự sáng tạo của họ.

carnivals often include games and contests for prizes.

các lễ hội thường bao gồm các trò chơi và cuộc thi để trao giải.

many cities host annual carnivals that attract large crowds.

nhiều thành phố tổ chức các lễ hội hàng năm thu hút đông đảo người tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay