county fairs
lễ hội huyện
state fairs
lễ hội tỉnh
fair prices
giá cả hợp lý
fair enough
được rồi
fair game
trò chơi công bằng
fair deal
đề nghị công bằng
fair chance
cơ hội công bằng
fairs well
được tổ chức tốt
fairly good
tương đối tốt
fairs coming
các lễ hội đang đến
we visited several county fairs during the summer.
Chúng tôi đã tham quan nhiều hội chợ nông nghiệp vào mùa hè.
the state fair is a highlight of the year for many families.
Hội chợ bang là điểm nhấn của năm đối với nhiều gia đình.
the carnival games at the fair were a lot of fun.
Các trò chơi tại hội chợ rất vui vẻ.
she won a blue ribbon at the agricultural fair.
Cô ấy đã giành được một giải thưởng màu xanh tại hội chợ nông nghiệp.
the fairgrounds were crowded with people and vendors.
Khu vực hội chợ chật cứng người và các gian hàng.
we enjoyed the delicious fair food, especially the corn dogs.
Chúng tôi thích những món ăn tại hội chợ, đặc biệt là những chiếc hot dog.
the annual town fair supports local charities.
Hội chợ hàng năm của thị trấn hỗ trợ các quỹ từ thiện địa phương.
he spent all his money at the fair on silly toys.
Anh ấy đã chi hết số tiền của mình tại hội chợ cho những món đồ chơi vui nhộn.
the livestock show is a popular event at the fair.
Triển lãm gia súc là một sự kiện phổ biến tại hội chợ.
the fair offered a wide range of entertainment options.
Hội chợ cung cấp một loạt các lựa chọn giải trí đa dạng.
we’re looking forward to the upcoming holiday fairs.
Chúng tôi đang mong chờ các hội chợ lễ hội sắp tới.
county fairs
lễ hội huyện
state fairs
lễ hội tỉnh
fair prices
giá cả hợp lý
fair enough
được rồi
fair game
trò chơi công bằng
fair deal
đề nghị công bằng
fair chance
cơ hội công bằng
fairs well
được tổ chức tốt
fairly good
tương đối tốt
fairs coming
các lễ hội đang đến
we visited several county fairs during the summer.
Chúng tôi đã tham quan nhiều hội chợ nông nghiệp vào mùa hè.
the state fair is a highlight of the year for many families.
Hội chợ bang là điểm nhấn của năm đối với nhiều gia đình.
the carnival games at the fair were a lot of fun.
Các trò chơi tại hội chợ rất vui vẻ.
she won a blue ribbon at the agricultural fair.
Cô ấy đã giành được một giải thưởng màu xanh tại hội chợ nông nghiệp.
the fairgrounds were crowded with people and vendors.
Khu vực hội chợ chật cứng người và các gian hàng.
we enjoyed the delicious fair food, especially the corn dogs.
Chúng tôi thích những món ăn tại hội chợ, đặc biệt là những chiếc hot dog.
the annual town fair supports local charities.
Hội chợ hàng năm của thị trấn hỗ trợ các quỹ từ thiện địa phương.
he spent all his money at the fair on silly toys.
Anh ấy đã chi hết số tiền của mình tại hội chợ cho những món đồ chơi vui nhộn.
the livestock show is a popular event at the fair.
Triển lãm gia súc là một sự kiện phổ biến tại hội chợ.
the fair offered a wide range of entertainment options.
Hội chợ cung cấp một loạt các lựa chọn giải trí đa dạng.
we’re looking forward to the upcoming holiday fairs.
Chúng tôi đang mong chờ các hội chợ lễ hội sắp tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay