carryover

[Mỹ]/[ˈkærɪˌoʊvər]/
[Anh]/[ˈkærɪˌoʊvər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một số dư hoặc số tiền vượt mức được chuyển từ kỳ này sang kỳ khác; Điều gì đó tiếp tục từ một kỳ hoặc sự kiện trước.
v. Chuyển một số dư hoặc số tiền vượt mức sang kỳ sau; Tiếp tục hoặc kéo dài từ một kỳ hoặc sự kiện trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

carryover effect

Hiệu ứng tích lũy

carryover costs

Chi phí tích lũy

carryover baggage

Hành lý tích lũy

carryover risk

Rủi ro tích lũy

carryover savings

Tiết kiệm tích lũy

carryover amount

Số tiền tích lũy

carryover period

Kỳ tích lũy

carryover value

Giá trị tích lũy

carryover funds

Quỹ tích lũy

Câu ví dụ

the project's budget included a significant carryover from the previous year.

Ngân sách của dự án bao gồm một khoản dư lớn từ năm trước.

we need to minimize the carryover of unused funds into the next fiscal year.

Chúng ta cần giảm thiểu việc chuyển dư các quỹ chưa sử dụng sang năm tài chính tiếp theo.

a carryover of credit points allows students to advance in their studies.

Sự chuyển dư của điểm tín chỉ cho phép sinh viên tiến nhanh hơn trong học tập.

the carryover effect of last year's marketing campaign was positive.

Tác động chuyển dư từ chiến dịch marketing năm ngoái là tích cực.

there was a substantial carryover of inventory from the holiday season.

Có một lượng tồn kho đáng kể được chuyển dư từ mùa lễ hội.

the carryover of data from the old system to the new one was successful.

Việc chuyển dữ liệu từ hệ thống cũ sang hệ thống mới đã thành công.

we'll assess the carryover risk associated with this new investment.

Chúng ta sẽ đánh giá rủi ro chuyển dư liên quan đến khoản đầu tư mới này.

the carryover of goodwill from the acquisition boosted employee morale.

Sự chuyển dư của thiện chí từ thương vụ mua lại đã làm tăng tinh thần của nhân viên.

a carryover of lessons learned from the previous project will inform our approach.

Sự chuyển dư những bài học được rút ra từ dự án trước sẽ định hướng cách tiếp cận của chúng ta.

the carryover of the team's momentum ensured a strong start to the season.

Sự chuyển dư đà phát triển của đội ngũ đã đảm bảo khởi đầu mạnh mẽ cho mùa giải.

we are tracking the carryover of outstanding tasks to the next sprint.

Chúng ta đang theo dõi việc chuyển dư các nhiệm vụ chưa hoàn thành sang sprint tiếp theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay