cartilaginification

[Mỹ]/ˌkɑːtɪlædʒɪnɪfɪˈkeɪʃən/
[Anh]/ˌkɑːrtɪlædʒənɪfɪˈkeɪʃən/

Dịch

n. quá trình phát triển thành sụn; sự hình thành mô sụn
Các dạng của từ

Câu ví dụ

the process of cartilaginification transforms connective tissue into cartilage.

Quá trình sụn hóa biến mô liên kết thành sụn.

researchers observed distinct stages of cartilaginification in the samples.

Những nhà nghiên cứu đã quan sát thấy các giai đoạn rõ rệt của quá trình sụn hóa trong các mẫu.

abnormal cartilaginification can lead to joint stiffness and pain.

Sự sụn hóa bất thường có thể dẫn đến cứng khớp và đau.

the study focuses on the mechanisms behind ectopic cartilaginification.

Nghiên cứu tập trung vào các cơ chế đằng sau sự sụn hóa bất thường.

cartilaginification of the aortic valve reduces blood flow efficiency.

Sự sụn hóa của van động mạch chủ làm giảm hiệu quả tuần hoàn máu.

factors promoting cartilaginification were identified during the trial.

Các yếu tố thúc đẩy sụn hóa đã được xác định trong thử nghiệm.

pathological cartilaginification involves the deposition of extracellular matrix.

Sự sụn hóa bệnh lý liên quan đến sự lắng đọng của ma trận ngoại bào.

the drug aims to inhibit excessive cartilaginification in the spine.

Loại thuốc này nhằm mục đích ức chế quá mức sụn hóa ở cột sống.

histological analysis confirmed the presence of cartilaginification.

Phân tích mô học đã xác nhận sự hiện diện của sụn hóa.

cartilaginification is a key component of endochondral ossification.

Sụn hóa là thành phần chính của quá trình hóa xương qua sụn.

the patient suffered from progressive cartilaginification of the ligaments.

Bệnh nhân bị sụn hóa tiến triển của các dây chằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay