cashback

[Mỹ]/ˈkæʃ.bæk/
[Anh]/ˈkæʃ.bæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc hoàn tiền cho khách hàng sau khi mua hàng, thường là phần thưởng hoặc chiết khấu; một khoản tiền mặt nhỏ được rút ra tại cửa hàng khi thanh toán bằng thẻ ghi nợ, được cộng vào tổng số tiền mua hàng.

Cụm từ & Cách kết hợp

cashback offer

chương trình hoàn tiền

get cashback

đề nghị hoàn tiền

cashback rate

quyền lợi hoàn tiền

cashback card

thưởng hoàn tiền

cashback reward

chương trình hoàn tiền

request cashback

thẻ hoàn tiền

cashback program

tỷ lệ hoàn tiền

earn cashback

hoàn tiền đã nhận

cashback benefit

hoàn tiền đã sử dụng

cashback service

hoàn tiền đang chờ

Câu ví dụ

i got 5% cashback on my grocery purchase with this card.

Tôi được hoàn tiền 5% cho hóa đơn mua sắm thực phẩm bằng thẻ này.

this app offers cashback rewards when you shop at partner stores.

Ứng dụng này cung cấp chương trình hoàn tiền khi bạn mua sắm tại các cửa hàng đối tác.

activate the cashback offer before you check out online.

Kích hoạt chương trình hoàn tiền trước khi thanh toán trực tuyến.

she earned cashback on every fuel purchase this month.

Cô ấy đã nhận được hoàn tiền cho mỗi lần mua xăng trong tháng này.

the retailer provides instant cashback at the register.

Nhà bán lẻ cung cấp hoàn tiền ngay lập tức tại quầy thu ngân.

i’m waiting for the cashback to post to my account.

Tôi đang chờ hoàn tiền được cập nhật vào tài khoản của mình.

there is a cashback cap, so you can’t earn more than this limit.

Có giới hạn hoàn tiền, vì vậy bạn không thể nhận được nhiều hơn giới hạn này.

he redeemed his cashback as a statement credit.

Anh ấy đã quy đổi hoàn tiền thành tín dụng hóa đơn.

the cashback rate increases if you meet the monthly spend requirement.

Mức hoàn tiền sẽ tăng lên nếu bạn đáp ứng yêu cầu chi tiêu hàng tháng.

some cashback deals exclude gift cards and subscriptions.

Một số chương trình hoàn tiền không bao gồm thẻ quà tặng và đăng ký.

they matched my cashback bonus during the holiday promotion.

Họ đã ghép đôi phần thưởng hoàn tiền của tôi trong chương trình khuyến mãi lễ hội.

you can stack cashback with a coupon for bigger savings.

Bạn có thể kết hợp hoàn tiền với phiếu giảm giá để tiết kiệm nhiều hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay