catcher

[Mỹ]/'kætʃə/
[Anh]/'kætʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bắt, người bắt được
Word Forms
số nhiềucatchers

Cụm từ & Cách kết hợp

baseball catcher

người bắt bóng chày

dream catcher

bẫy bắt giấc mơ

trouble catcher

người hứng chịu rắc rối

dust catcher

bẫy bụi

Câu ví dụ

An umpire stands behind the catcher in baseball.

Một trọng tài đứng sau người bắt bóng trong bóng chày.

the catcher pegs the ball to the first baseman.

Người bắt bóng chuyền bóng cho người bắt bóng đầu tiên.

Once it's popped open, your cootie catcher will look like Picture 10.

Khi nó bật ra, bộ bắt cootie của bạn sẽ giống như Hình 10.

Firstly,the self-swash dust catcher with the unique overfall device was adopted to dedust,desulfate and denitrogena...

Đầu tiên, bộ bắt bụi tự động với thiết bị tràn độc đáo đã được áp dụng để khử bụi, khử sunfat và khử nitơ...

It is proved that Model LCG Multibarrel Acentric Dust Catcher is new-type,advanced and high efficient dust catching equiment.

Đã được chứng minh rằng Model LCG Multibarrel Acentric Dust Catcher là thiết bị bắt bụi loại mới, tiên tiến và hiệu quả cao.

Researched and developed by our company,Model LCG multibarrel acentric dust catcher is a dry-type solid and gas separating machine and used in the field of grain and oil processing.

Nghiên cứu và phát triển bởi công ty của chúng tôi, Model LCG multibarrel acentric dust catcher là một máy tách chất rắn và khí loại khô và được sử dụng trong lĩnh vực chế biến ngũ cốc và dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay