catchers

[Mỹ]/ˈkætʃərz/
[Anh]/ˈkætʃər z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của catcher, một người bắt những thứ hoặc bóng trong các môn thể thao như bóng chày.

Cụm từ & Cách kết hợp

catchers mitt

găng tay bắt bóng

catchers gear

thiết bị bắt bóng

catchers mask

mặt nạ bắt bóng

catchers signal

tín hiệu của người bắt bóng

catchers stance

tư thế của người bắt bóng

catchers glove

găng tay bắt bóng

catchers call

lệnh của người bắt bóng

catchers training

luyện tập của người bắt bóng

catchers play

đội hình của người bắt bóng

catchers role

vai trò của người bắt bóng

Câu ví dụ

baseball catchers play a crucial role in the game.

các catcher bóng chày đóng vai trò quan trọng trong trận đấu.

many catchers have strong throwing arms.

nhiều catcher có khả năng ném bóng mạnh.

catchers need to communicate effectively with pitchers.

các catcher cần giao tiếp hiệu quả với các pitcher.

some catchers are also great hitters.

một số catcher cũng là những người đánh bóng xuất sắc.

catchers often wear protective gear during games.

các catcher thường xuyên mặc đồ bảo hộ trong các trận đấu.

catchers must have quick reflexes to catch fast pitches.

các catcher phải có phản xạ nhanh để bắt được những đường bóng nhanh.

young catchers should practice their skills regularly.

các catcher trẻ nên thường xuyên luyện tập kỹ năng của họ.

catchers often call the game strategy from behind the plate.

các catcher thường xuyên gọi chiến thuật của trận đấu từ phía sau đĩa.

many catchers excel at blocking balls in the dirt.

nhiều catcher vượt trội khi chặn bóng trong bụi bẩn.

catchers need to maintain their stamina throughout the game.

các catcher cần duy trì sức bền của họ trong suốt trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay