caterpillars

[Mỹ]/ˈkæt.ə.pɪl.ərz/
[Anh]/kat̬.ɚ.ˈpɪl.ərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng số nhiều của sâu bướm; một ấu trùng của bướm hoặc bướm đêm.; Một dải liên tục trên một phương tiện, đặc biệt là xe tăng hoặc máy kéo.

Cụm từ & Cách kết hợp

caterpillars eat

sâu bướm ăn

caterpillars grow

sâu bướm lớn lên

caterpillars transform

sâu bướm biến đổi

caterpillars hatch

sâu bướm nở

caterpillars crawl

sâu bướm bò

caterpillars molt

sâu bướm thay da

caterpillars feed

sâu bướm cho ăn

caterpillars pupate

sâu bướm hóa nhộng

caterpillars survive

sâu bướm tồn tại

caterpillars mimic

sâu bướm bắt chước

Câu ví dụ

caterpillars transform into butterflies.

Ấu sâu bướm lột xác và biến thành bướm.

caterpillars are an important part of the ecosystem.

Ấu sâu bướm là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

some caterpillars are brightly colored to warn predators.

Một số ấu sâu bướm có màu sắc tươi sáng để cảnh báo những kẻ săn mồi.

caterpillars feed on leaves and plants.

Ấu sâu bướm ăn lá và cây cối.

caterpillars can be found in many gardens.

Ấu sâu bướm có thể được tìm thấy ở nhiều khu vườn.

some caterpillars have unique patterns on their bodies.

Một số ấu sâu bướm có những hoa văn độc đáo trên cơ thể.

caterpillars can be pests in agricultural fields.

Ấu sâu bướm có thể gây hại cho các cánh đồng nông nghiệp.

caterpillars are often used in educational programs.

Ấu sâu bướm thường được sử dụng trong các chương trình giáo dục.

many birds feed on caterpillars as a food source.

Nhiều loài chim ăn sâu bướm như một nguồn thức ăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay