caucasians

[Mỹ]/[ˈkɔː.keɪ.ʃənz]/
[Anh]/[ˈkɔː.keɪ.ʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người có nguồn gốc Caucasus; người da trắng.
n., pl. Một nhóm ngôn ngữ được nói ở khu vực Caucasus.
adj. Liên quan đến khu vực Caucasus hoặc người dân nơi đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

caucasians and asians

Vietnamese_translation

caucasian features

Vietnamese_translation

identifying caucasians

Vietnamese_translation

caucasian descent

Vietnamese_translation

caucasians living

Vietnamese_translation

caucasian population

Vietnamese_translation

caucasians historically

Vietnamese_translation

caucasians generally

Vietnamese_translation

caucasians primarily

Vietnamese_translation

caucasians often

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

a study showed that caucasians often have a higher prevalence of lactose intolerance.

Một nghiên cứu cho thấy người da trắng thường có tỷ lệ cao hơn về tình trạng không dung nạp lactose.

the genetic markers associated with caucasians can vary significantly across different regions.

Các dấu hiệu di truyền liên quan đến người da trắng có thể thay đổi đáng kể ở các khu vực khác nhau.

many caucasians enjoy outdoor activities like skiing and hiking in the mountains.

Rất nhiều người da trắng thích các hoạt động ngoài trời như trượt tuyết và đi bộ leo núi.

historically, caucasians have contributed significantly to advancements in science and technology.

Lịch sử cho thấy người da trắng đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển của khoa học và công nghệ.

the survey included a diverse group of participants, including caucasians and individuals from other ethnic backgrounds.

Khảo sát bao gồm một nhóm người tham gia đa dạng, bao gồm cả người da trắng và những cá nhân đến từ các nền tảng sắc tộc khác.

researchers analyzed the genetic data of caucasians to identify potential disease risks.

Nghiên cứu viên phân tích dữ liệu di truyền của người da trắng để xác định các rủi ro tiềm ẩn về bệnh tật.

the museum exhibit featured artifacts and artwork created by caucasians throughout history.

Bộ sưu tập của bảo tàng trưng bày các hiện vật và tác phẩm nghệ thuật do người da trắng tạo ra qua các thời kỳ lịch sử.

a significant portion of the population in this region are caucasians.

Một phần đáng kể dân số trong khu vực này là người da trắng.

the company's marketing campaign targeted caucasians and other demographic groups.

Chiến dịch tiếp thị của công ty nhắm đến người da trắng và các nhóm nhân khẩu học khác.

the ancestry of many americans can be traced back to caucasians from europe.

Cội nguồn của nhiều người Mỹ có thể truy ngược lại đến người da trắng đến từ châu Âu.

the study compared health outcomes among caucasians and other racial groups.

Nghiên cứu so sánh các kết quả sức khỏe giữa người da trắng và các nhóm chủng tộc khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay