cbd

[Mỹ]/ˌsiː.biːˈdiː/
[Anh]/ˌsiː.biːˈdiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch


abbr. Giao hàng trước khi thanh toán; Khu trung tâm kinh doanh; Đường kính lỗ trung tâm.

Cụm từ & Cách kết hợp

cbd oil

dầu CBD

cbd products

sản phẩm CBD

cbd clinic

phòng khám CBD

cbd district

khu CBD

cbd property

bất động sản CBD

taking cbd

sử dụng CBD

cbd benefits

lợi ích của CBD

cbd location

vị trí CBD

cbd office

văn phòng CBD

cbd store

cửa hàng CBD

Câu ví dụ

i'm considering trying cbd oil for my anxiety.

Tôi đang cân nhắc thử dầu CBD cho chứng lo lắng của mình.

the cbd gummies tasted surprisingly good.

Những viên gummie CBD có vị ngon hơn tôi tưởng tượng.

she uses cbd cream to soothe her sore muscles.

Cô ấy dùng kem CBD để làm dịu các cơ bắp bị đau nhức.

research on the benefits of cbd is ongoing.

Nghiên cứu về những lợi ích của CBD vẫn đang được tiến hành.

he purchased cbd products online from a reputable vendor.

Anh ấy đã mua các sản phẩm CBD trực tuyến từ một nhà cung cấp uy tín.

cbd is legal in many states, but regulations vary.

CBD hợp pháp ở nhiều tiểu bang, nhưng các quy định khác nhau.

the cbd bath bombs left her skin feeling moisturized.

Những viên bom tắm CBD khiến làn da của cô ấy cảm thấy được dưỡng ẩm.

he's taking cbd capsules daily for sleep support.

Anh ấy dùng các viên nang CBD mỗi ngày để hỗ trợ giấc ngủ.

is this product full-spectrum cbd or broad-spectrum?

Sản phẩm này là CBD toàn phổ hay CBD phổ rộng?

she prefers cbd topicals over cbd edibles.

Cô ấy thích dùng các sản phẩm bôi ngoài da CBD hơn là các sản phẩm ăn được có chứa CBD.

the company offers a wide range of cbd products.

Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm CBD.

he carefully researched the cbd dosage before starting.

Anh ấy đã nghiên cứu kỹ liều dùng CBD trước khi bắt đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay