cannabidiol

[Mỹ]/ˌkænəˌbɪˈdɪəʊl/
[Anh]/ˌkænəˌbɪˈdɪoʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp chất hóa học được tìm thấy trong cây cần sa; một thành phần không gây nghiện của cần sa được sử dụng trong y học

Cụm từ & Cách kết hợp

cannabidiol oil

dầu cannabidiol

using cannabidiol

sử dụng cannabidiol

cannabidiol benefits

lợi ích của cannabidiol

taking cannabidiol

tiêm cannabidiol

contains cannabidiol

chứa cannabidiol

pure cannabidiol

cannabidiol tinh khiết

Câu ví dụ

many people are researching the potential benefits of cannabidiol for anxiety.

Rất nhiều người đang nghiên cứu về các lợi ích tiềm năng của cannabidiol đối với lo âu.

she started taking cannabidiol oil to help with her sleep problems.

Cô ấy bắt đầu dùng dầu cannabidiol để giúp cải thiện vấn đề giấc ngủ của mình.

the study investigated the effects of cannabidiol on inflammation in the body.

Nghiên cứu đã điều tra tác động của cannabidiol đến viêm trong cơ thể.

cannabidiol products are becoming increasingly popular as natural remedies.

Sản phẩm cannabidiol đang ngày càng trở nên phổ biến như các phương pháp chữa trị tự nhiên.

he found that cannabidiol helped reduce his chronic pain significantly.

Anh ấy phát hiện ra rằng cannabidiol giúp giảm đáng kể cơn đau mãn tính của mình.

it's important to consult a doctor before using cannabidiol supplements.

Rất quan trọng là phải tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng các chất bổ sung cannabidiol.

the researchers are analyzing the long-term effects of cannabidiol consumption.

Các nhà nghiên cứu đang phân tích tác động lâu dài của việc sử dụng cannabidiol.

cannabidiol is often used to manage symptoms of epilepsy in children.

Cannabidiol thường được sử dụng để kiểm soát các triệu chứng động kinh ở trẻ em.

she prefers using cannabidiol creams for her skin conditions.

Cô ấy ưa thích sử dụng kem cannabidiol để điều trị các vấn đề về da.

the company sells a wide range of cannabidiol-infused products.

Công ty bán một loạt sản phẩm được pha chế với cannabidiol.

he's interested in learning more about the science behind cannabidiol.

Anh ấy quan tâm đến việc tìm hiểu thêm về khoa học đằng sau cannabidiol.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay