anxiety

[Mỹ]/æŋˈzaɪəti/
[Anh]/æŋˈzaɪəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác lo lắng, hồi hộp, hoặc không thoải mái về một điều gì đó có kết quả không chắc chắn; cảm giác khao khát hoặc mong muốn; điều gì đó gây ra lo lắng hoặc không thoải mái
Word Forms
số nhiềuanxieties

Cụm từ & Cách kết hợp

anxiety disorder

rối loạn lo âu

anxiety for sth

lo lắng về điều gì đó

test anxiety

lo lắng khi thi

trait anxiety

lo lắng tính cách

anxiety neurosis

rối loạn thần kinh lo âu

generalized anxiety disorder

rối loạn lo âu tổng quát

performance anxiety

lo lắng về hiệu suất

Câu ví dụ

Their anxiety was such that they could not sleep.

Sự lo lắng của họ lớn đến mức họ không thể ngủ.

my anxiety to make a good impression.

Sự lo lắng của tôi để tạo ấn tượng tốt.

the housekeeper's eager anxiety to please.

Sự lo lắng nhiệt tình của người quản gia muốn làm hài lòng.

anxiety about national decline and incohesion.

Sự lo lắng về sự suy giảm và thiếu gắn kết quốc gia.

the manifestation of anxiety over disease.

Sự biểu hiện của sự lo lắng về bệnh tật.

Their anxieties were put asleep.

Những lo lắng của họ đã bị ru ngủ.

There is a note of anxiety in her voice.

Có một chút lo lắng trong giọng nói của cô ấy.

What's the origin of your anxiety?

Nguồn gốc của sự lo lắng của bạn là gì?

documents that were committed to the bank's trust. See also Synonyms at anxiety

các tài liệu được gửi vào sự tin tưởng của ngân hàng. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại anxiety

He expressed anxiety that it should be done in no time.

Anh ấy bày tỏ lo lắng rằng nó phải được làm trong thời gian ngắn.

anxiety that outlasted its cause.

Sự lo lắng kéo dài hơn nguyên nhân của nó.

preadult anxieties; the preadult morph.

Những lo lắng trước tuổi thiếu niên; sự biến đổi trước tuổi thiếu niên.

Her mother's anxiety was apparent to everyone.

Sự lo lắng của mẹ cô ấy là rõ ràng đối với mọi người.

We feel great anxiety about the general engineer's sickness.

Chúng tôi cảm thấy rất lo lắng về bệnh của kỹ sư trưởng.

Anxiety gnawed at his heart.

Sự lo lắng gặm nhấm trái tim anh ấy.

Some anxiety still lurked in her mind.

Một chút lo lắng vẫn còn ám ảnh trong tâm trí cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay