ceaseless

[Mỹ]/'siːslɪs/
[Anh]/ˈsislɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên tục; không ngừng

Cụm từ & Cách kết hợp

ceaseless effort

nỗ lực không ngừng

ceaseless rain

mưa không ngừng

ceaseless noise

tiếng ồn không ngừng

Câu ví dụ

The ceaseless rain was bad for the crops.

Trận mưa không ngừng nghỉ có hại cho mùa màng.

the fort was subjected to ceaseless bombardment.

pháo đài đã phải chịu sự pháo kích không ngừng nghỉ.

the ceaseless deluge had turned the lawn into a swamp.

Trào nước liên tục đã biến sân vườn thành đầm lầy.

the ceaseless thunder of the surf against the rocks;

tiếng sóng vỗ vào đá không ngừng nghỉ;

Their ceaseless noise annoyed the neighbours.

Tiếng ồn không ngừng của họ khiến những người hàng xóm khó chịu.

This was what they achieved after two years of ceaseless military labour.

Đây là những gì họ đạt được sau hai năm lao động quân sự không ngừng nghỉ.

This was what they achieved after scores of years of ceaseless labour.

Đây là những gì họ đạt được sau nhiều năm lao động không ngừng nghỉ.

Ví dụ thực tế

The sky is overcast with clouds and the rain is ceaseless.

Bầu trời bị che phủ bởi những đám mây và mưa không ngừng rơi.

Nguồn: Selected Poems of Tagore

There is activity every where and a ceaseless thrum of electrical energy.

Mọi nơi đều có hoạt động và tiếng ồn không ngừng của năng lượng điện.

Nguồn: A Brief History of Everything

And above all, ceaseless like time, is the dull roar of the breakers on the reef.

Và trên hết, không ngừng như thời gian, là tiếng gầm ì của những đợt sóng vỡ trên rạn san hô.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Perhaps the ceaseless vigilance of the police has dramatically reduced the availability of drugs on the street.

Có lẽ sự cảnh giác không ngừng của cảnh sát đã làm giảm đáng kể sự sẵn có của ma túy trên đường phố.

Nguồn: The Economist - International

Ceaseless in its action, it yet cannot be named, and then it again returns and becomes nothing.

Không ngừng trong hành động của nó, nhưng nó vẫn không thể được đặt tên, và sau đó nó lại trở lại và trở thành không gì cả.

Nguồn: Tao Te Ching

Warmest climes but nurse the cruellest fangs: the tiger of Bengal crouches in spiced groves of ceaseless verdure.

Những vùng khí hậu ấm áp nhất nhưng lại nuôi dưỡng những hàm răng tàn nhẫn nhất: con hổ Bengal ẩn mình trong những khu rừng xanh tươi không ngừng.

Nguồn: Moby-Dick

The mule walked his ceaseless circle through the grove.

Con lừa đi vòng quanh không ngừng trong khu rừng.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Well, that and the ceaseless desire of human beings to discover things and contract scurvy.

Chà, điều đó và mong muốn không ngừng của con người là khám phá những điều và mắc bệnh sưng răng.

Nguồn: World History Crash Course

At that time, my ceaseless preoccupation was how to obtain money to keep myself alive.

Lúc đó, mối bận tâm không ngừng của tôi là làm thế nào để có được tiền để giữ mình còn sống.

Nguồn: Essays on the Four Seasons

The Bear was a marvel, a testament to man's ceaseless desire to conquer the skies.

Con Gấu là một kỳ quan, một minh chứng cho khát vọng không ngừng của con người chinh phục bầu trời.

Nguồn: 202320

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay