unending

[Mỹ]/ʌn'endɪŋ/
[Anh]/ʌn'ɛndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.vĩnh viễn; adj. liên tục được lặp lại

Câu ví dụ

the charity rescues children from unending poverty.

tổ từ thiện giải cứu trẻ em khỏi đói nghèo vô tận.

lives of unending hedonistic delight

cuộc sống hưởng thụ khoái lạc thái quá vô tận

Religion is a diffuse topic liable to unending disputation whereas theism is not.

Tôn giáo là một chủ đề lan tỏa dễ bị tranh luận vô tận, trong khi chủ nghĩa có thần thì không.

I’m sick of your unending grumbles.

Tôi chán ngấy những lời phàn nàn triền miên của bạn.

The unending traffic jam made me late for work again.

Tình trạng kẹt xe vô tận khiến tôi lại một lần nữa đến muộn làm việc.

She felt overwhelmed by the unending demands of her job.

Cô cảm thấy quá tải với những yêu cầu vô tận của công việc.

Their unending love for each other was evident to everyone around them.

Tình yêu vô tận của họ dành cho nhau là điều ai cũng thấy rõ.

The unending rain caused flooding in many areas of the city.

Trận mưa kéo dài liên tục đã gây ra ngập lụt ở nhiều khu vực của thành phố.

He was exhausted from the unending cycle of work, eat, and sleep.

Anh ấy kiệt sức vì vòng xoáy làm việc, ăn và ngủ vô tận.

The unending support from her friends helped her get through a difficult time.

Sự hỗ trợ vô tận từ bạn bè của cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua một thời điểm khó khăn.

The unending noise from the construction site was driving the residents crazy.

Tiếng ồn vô tận từ công trường xây dựng khiến những người dân địa phương phát điên.

She found solace in the unending beauty of the ocean.

Cô tìm thấy sự an ủi trong vẻ đẹp vô tận của đại dương.

The unending stream of emails in his inbox was overwhelming.

Dòng email vô tận trong hộp thư đến của anh ấy thật là quá tải.

Their unending laughter filled the room with joy.

Tiếng cười vô tận của họ tràn ngập căn phòng với niềm vui.

Ví dụ thực tế

Burnout occurs because of prolonged unending stress.

Burnout xảy ra do căng thẳng kéo dài và liên tục.

Nguồn: Psychology Mini Class

The result was a beautiful and unending family quarrel.

Kết quả là một cuộc tranh cãi gia đình đẹp đẽ và không có hồi kết.

Nguồn: The Call of the Wild

Is our universe in an unending cycle of creation and collapse?

Liệu vũ trụ của chúng ta có tồn tại trong một chu kỳ sáng tạo và sụp đổ không có hồi kết?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Day after day, for days unending, Buck toiled in the traces.

Ngày qua ngày, trong nhiều ngày không có hồi kết, Buck miệt mài làm việc.

Nguồn: The Call of the Wild

But also like, I go back to this like, unbelievable, unending darkness.

Nhưng cũng giống như, tôi quay lại với điều này, điều mà như không thể tin được, bóng tối không có hồi kết.

Nguồn: The private playlist of a celebrity.

Black holes, forever drifting across the unending darkness, eat the remnants of the planets.

Những hố đen, mãi mãi trôi dạt trên bóng tối không có hồi kết, ăn nuốt tàn dư của các hành tinh.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Our technologists have used their genius to correct these historic obstacles and provide us with unending choice.

Các nhà công nghệ của chúng tôi đã sử dụng tài năng của họ để khắc phục những trở ngại lịch sử và cung cấp cho chúng tôi sự lựa chọn không có hồi kết.

Nguồn: The school of life

America's Secretary of State Antony Blinken offers his unending support to Israel during a visit to Tel Aviv.

Bộ trưởng Ngoại giao Hoa Kỳ Antony Blinken bày tỏ sự ủng hộ không ngừng của mình với Israel trong chuyến thăm Tel Aviv.

Nguồn: BBC World Headlines

To me the colorful seasons are a thrilling and unending drama, the action of which streams through my finger tips.

Với tôi, những mùa sắc rực rỡ là một vở kịch thú vị và không có hồi kết, hành động của nó tràn qua ngón tay tôi.

Nguồn: New Century College English Comprehensive Course (2nd Edition) Volume 2

And along with the race to calculate pi has come a parallel contest to try to memorize its unending string.

Cùng với cuộc đua tính toán pi, một cuộc thi song song để cố gắng ghi nhớ chuỗi không có hồi kết của nó đã xuất hiện.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay