cedes to
nhường cho
cedes control
nhường quyền kiểm soát
cedes power
nhường quyền lực
cedes rights
nhường quyền
cedes authority
nhường thẩm quyền
cedes territory
nhường lãnh thổ
cedes ownership
nhường quyền sở hữu
cedes influence
nhường ảnh hưởng
cedes responsibility
nhường trách nhiệm
cedes claim
nhường quyền đòi hỏi
the country cedes territory to maintain peace.
quốc gia nhượng lại lãnh thổ để duy trì hòa bình.
she cedes control of the project to her partner.
cô ấy nhượng quyền kiểm soát dự án cho đối tác của mình.
the company cedes its rights to the new technology.
công ty nhượng quyền các quyền của mình đối với công nghệ mới.
he cedes his position as team leader.
anh ấy nhượng lại vị trí của mình với tư cách là trưởng nhóm.
the state cedes power to the federal government.
nhà nước nhượng quyền lực cho chính phủ liên bang.
in negotiations, she often cedes to the demands of others.
trong đàm phán, cô ấy thường nhượng bộ trước những yêu cầu của người khác.
the athlete cedes his title after the scandal.
vận động viên nhượng lại danh hiệu của mình sau scandal.
the landlord cedes the lease to the new tenant.
người cho thuê nhượng hợp đồng thuê cho người thuê mới.
she cedes her opinion to avoid conflict.
cô ấy nhượng lại ý kiến của mình để tránh xung đột.
the nation cedes its sovereignty in the treaty.
quốc gia nhượng chủ quyền của mình trong hiệp ước.
cedes to
nhường cho
cedes control
nhường quyền kiểm soát
cedes power
nhường quyền lực
cedes rights
nhường quyền
cedes authority
nhường thẩm quyền
cedes territory
nhường lãnh thổ
cedes ownership
nhường quyền sở hữu
cedes influence
nhường ảnh hưởng
cedes responsibility
nhường trách nhiệm
cedes claim
nhường quyền đòi hỏi
the country cedes territory to maintain peace.
quốc gia nhượng lại lãnh thổ để duy trì hòa bình.
she cedes control of the project to her partner.
cô ấy nhượng quyền kiểm soát dự án cho đối tác của mình.
the company cedes its rights to the new technology.
công ty nhượng quyền các quyền của mình đối với công nghệ mới.
he cedes his position as team leader.
anh ấy nhượng lại vị trí của mình với tư cách là trưởng nhóm.
the state cedes power to the federal government.
nhà nước nhượng quyền lực cho chính phủ liên bang.
in negotiations, she often cedes to the demands of others.
trong đàm phán, cô ấy thường nhượng bộ trước những yêu cầu của người khác.
the athlete cedes his title after the scandal.
vận động viên nhượng lại danh hiệu của mình sau scandal.
the landlord cedes the lease to the new tenant.
người cho thuê nhượng hợp đồng thuê cho người thuê mới.
she cedes her opinion to avoid conflict.
cô ấy nhượng lại ý kiến của mình để tránh xung đột.
the nation cedes its sovereignty in the treaty.
quốc gia nhượng chủ quyền của mình trong hiệp ước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay