cedes

[Mỹ]/siːdz/
[Anh]/sidz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. từ bỏ (một quyền, yêu cầu, hoặc tài sản) một cách chính thức; để nhường quyền kiểm soát một cái gì đó cho người hoặc thực thể khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

cedes to

nhường cho

cedes control

nhường quyền kiểm soát

cedes power

nhường quyền lực

cedes rights

nhường quyền

cedes authority

nhường thẩm quyền

cedes territory

nhường lãnh thổ

cedes ownership

nhường quyền sở hữu

cedes influence

nhường ảnh hưởng

cedes responsibility

nhường trách nhiệm

cedes claim

nhường quyền đòi hỏi

Câu ví dụ

the country cedes territory to maintain peace.

quốc gia nhượng lại lãnh thổ để duy trì hòa bình.

she cedes control of the project to her partner.

cô ấy nhượng quyền kiểm soát dự án cho đối tác của mình.

the company cedes its rights to the new technology.

công ty nhượng quyền các quyền của mình đối với công nghệ mới.

he cedes his position as team leader.

anh ấy nhượng lại vị trí của mình với tư cách là trưởng nhóm.

the state cedes power to the federal government.

nhà nước nhượng quyền lực cho chính phủ liên bang.

in negotiations, she often cedes to the demands of others.

trong đàm phán, cô ấy thường nhượng bộ trước những yêu cầu của người khác.

the athlete cedes his title after the scandal.

vận động viên nhượng lại danh hiệu của mình sau scandal.

the landlord cedes the lease to the new tenant.

người cho thuê nhượng hợp đồng thuê cho người thuê mới.

she cedes her opinion to avoid conflict.

cô ấy nhượng lại ý kiến của mình để tránh xung đột.

the nation cedes its sovereignty in the treaty.

quốc gia nhượng chủ quyền của mình trong hiệp ước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay