| số nhiều | cefadroxils |
cefadroxil is prescribed for treating bacterial infections.
Cefadroxil được kê đơn để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn.
the doctor recommended cefadroxil to treat my strep throat.
Bác sĩ đã khuyên tôi dùng cefadroxil để điều trị viêm họng do strep.
cefadroxil should be taken twice daily with food.
Cefadroxil nên được uống hai lần mỗi ngày cùng với bữa ăn.
patients allergic to penicillin should avoid cefadroxil.
Bệnh nhân bị dị ứng với penicillin nên tránh dùng cefadroxil.
cefadroxil is effective against gram-positive bacteria.
Cefadroxil hiệu quả đối với vi khuẩn Gram dương.
complete the full course of cefadroxil treatment.
Hãy hoàn thành đầy đủ liệu trình điều trị bằng cefadroxil.
cefadroxil may cause stomach upset as a side effect.
Cefadroxil có thể gây ra rối loạn tiêu hóa như một tác dụng phụ.
store cefadroxil at room temperature away from moisture.
Lưu trữ cefadroxil ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.
cefadroxil is available in capsule and suspension forms.
Cefadroxil có sẵn dưới dạng viên nang và dung dịch treo.
do not take cefadroxil with dairy products.
Không nên dùng cefadroxil cùng với các sản phẩm từ sữa.
cefadroxil interactions with other antibiotics should be monitored.
Tương tác giữa cefadroxil với các kháng sinh khác cần được theo dõi.
the dosage of cefadroxil depends on the severity of infection.
Liều lượng cefadroxil phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng.
cefadroxil is prescribed for treating bacterial infections.
Cefadroxil được kê đơn để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn.
the doctor recommended cefadroxil to treat my strep throat.
Bác sĩ đã khuyên tôi dùng cefadroxil để điều trị viêm họng do strep.
cefadroxil should be taken twice daily with food.
Cefadroxil nên được uống hai lần mỗi ngày cùng với bữa ăn.
patients allergic to penicillin should avoid cefadroxil.
Bệnh nhân bị dị ứng với penicillin nên tránh dùng cefadroxil.
cefadroxil is effective against gram-positive bacteria.
Cefadroxil hiệu quả đối với vi khuẩn Gram dương.
complete the full course of cefadroxil treatment.
Hãy hoàn thành đầy đủ liệu trình điều trị bằng cefadroxil.
cefadroxil may cause stomach upset as a side effect.
Cefadroxil có thể gây ra rối loạn tiêu hóa như một tác dụng phụ.
store cefadroxil at room temperature away from moisture.
Lưu trữ cefadroxil ở nhiệt độ phòng, tránh ẩm.
cefadroxil is available in capsule and suspension forms.
Cefadroxil có sẵn dưới dạng viên nang và dung dịch treo.
do not take cefadroxil with dairy products.
Không nên dùng cefadroxil cùng với các sản phẩm từ sữa.
cefadroxil interactions with other antibiotics should be monitored.
Tương tác giữa cefadroxil với các kháng sinh khác cần được theo dõi.
the dosage of cefadroxil depends on the severity of infection.
Liều lượng cefadroxil phụ thuộc vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm trùng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay